腘绳肌 guó shéng jī
volume volume

Từ hán việt: 【_ thằng cơ】

Đọc nhanh: 腘绳肌 (_ thằng cơ). Ý nghĩa là: gân kheo (giải phẫu).

Ý Nghĩa của "腘绳肌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腘绳肌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gân kheo (giải phẫu)

hamstring (anatomy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腘绳肌

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 拉长 lācháng

    - Anh ta kéo dây thừng dài ra.

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 牛车 niúchē 的 de 绳子 shéngzi

    - Anh ấy buộc chặt sợi dây của xe bò.

  • volume volume

    - 他 tā 把握 bǎwò 着 zhe 绳子 shéngzi 的 de 一端 yīduān

    - Anh ta cầm một đầu sợi dây.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 系在 xìzài 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy buộc dây vào cột.

  • volume volume

    - 他 tā 扳着 bānzhe 绳子 shéngzi 爬 pá 上 shàng 了 le 山 shān

    - Anh ấy bám vào dây thừng để leo lên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 绑 bǎng 得 dé 很 hěn 结实 jiēshí

    - Anh ấy buộc dây rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他 tā 抖动 dǒudòng 了 le 一下 yīxià 缰绳 jiāngshéng , 马便 mǎbiàn 向 xiàng 草原 cǎoyuán 飞奔而去 fēibēnérqù

    - anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.

  • volume volume

    - 黄麻 huángmá 可 kě 做 zuò 绳子 shéngzi

    - Cây đay vàng có thể làm dây thừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Shéng , Yìng
    • Âm hán việt: Thằng
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRLU (女一口中山)
    • Bảng mã:U+7EF3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:ノフ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHN (月竹弓)
    • Bảng mã:U+808C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一丨一丶一
    • Thương hiệt:BWMI (月田一戈)
    • Bảng mã:U+8158
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp