脱发 tuōfà
volume volume

Từ hán việt: 【thoát phát】

Đọc nhanh: 脱发 (thoát phát). Ý nghĩa là: rụng tóc. Ví dụ : - 我的头发烫染太多次了,所以经常脱发 Tóc của tôi tẩy nhuộm quá nhiều lần , vì vậy thường xuyên rụng tóc

Ý Nghĩa của "脱发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脱发 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rụng tóc

头发大量脱落,多由发癣等皮肤病引起

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头发 tóufà 烫染 tàngrǎn 太 tài 多次 duōcì 了 le , 所以 suǒyǐ 经常 jīngcháng 脱发 tuōfà

    - Tóc của tôi tẩy nhuộm quá nhiều lần , vì vậy thường xuyên rụng tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脱发

  • volume volume

    - 毛发 máofà 脱落 tuōluò

    - tóc rụng

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 的 de 头发 tóufà 都 dōu 脱光 tuōguāng 了 le

    - Tóc của ông đều rụng hết rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 压力 yālì 大而 dàér 脱发 tuōfà

    - Anh ấy bị rụng tóc vì áp lực.

  • volume volume

    - 一 yī 中队 zhōngduì 战机 zhànjī 脱离 tuōlí 编队 biānduì 攻击 gōngjī 敌 dí 轰炸机 hōngzhàjī 群 qún

    - Một tiểu đội máy bay chiến đấu tách khỏi đội hình tấn công đội máy bay ném bom địch.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 一心 yīxīn 祝福 zhùfú 两次三番 liǎngcìsānfān 祝 zhù 你 nǐ 四季 sìjì 发财 fācái 五福临门 wǔfúlínmén

    - Thành tâm chúc bạn bốn mùa phát tài, ngũ phúc lâm môn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头发 tóufà 烫染 tàngrǎn 太 tài 多次 duōcì 了 le , 所以 suǒyǐ 经常 jīngcháng 脱发 tuōfà

    - Tóc của tôi tẩy nhuộm quá nhiều lần , vì vậy thường xuyên rụng tóc

  • volume volume

    - 顶门 dǐngmén 儿上 érshàng 的 de 头发 tóufà 已经 yǐjīng 脱光 tuōguāng 了 le

    - tóc trước trán đã rụng sạch rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Đoái
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BCRU (月金口山)
    • Bảng mã:U+8131
    • Tần suất sử dụng:Rất cao