脚尖 jiǎojiān
volume volume

Từ hán việt: 【cước tiêm】

Đọc nhanh: 脚尖 (cước tiêm). Ý nghĩa là: đầu ngón chân; mũi chân. Ví dụ : - 踮着脚尖走。 kiễng chân; đi nhón chân; đi trên mũi chân.

Ý Nghĩa của "脚尖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脚尖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu ngón chân; mũi chân

(脚尖儿) 脚的最前部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 踮着 diǎnzhe 脚尖 jiǎojiān 走 zǒu

    - kiễng chân; đi nhón chân; đi trên mũi chân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚尖

  • volume volume

    - 踮着 diǎnzhe 脚尖 jiǎojiān 走 zǒu

    - kiễng chân; đi nhón chân; đi trên mũi chân.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 她 tā 跷起 qiāoqǐ 脚尖 jiǎojiān 走路 zǒulù

    - Cô ấy đi nhón chân.

  • volume volume

    - 二尖瓣 èrjiānbàn 看不清楚 kànbùqīngchu

    - Tôi không thể hình dung được van hai lá.

  • volume volume

    - 园艺 yuányì 叉子 chāzǐ 的 de 一个 yígè 尖齿 jiānchǐ 把 bǎ 他 tā 的 de 脚 jiǎo 扎 zhā 了 le

    - "Một chiếc ngàm nhọn của cây cào vườn đã đâm vào chân anh ta."

  • volume volume

    - 书 shū 在 zài 柜 guì 脚 jiǎo 下面 xiàmiàn

    - Quyển sách ở dưới chân tủ.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 着想 zhuóxiǎng , 是 shì 产品设计 chǎnpǐnshèjì 的 de 立脚点 lìjiǎodiǎn

    - tính đến yếu tố người tiêu dùng chính là cơ sở của việc thiết kế sản phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao