脚印 jiǎoyìn
volume volume

Từ hán việt: 【cước ấn】

Đọc nhanh: 脚印 (cước ấn). Ý nghĩa là: vết chân; dấu chân. Ví dụ : - 地板上踩了好多脚印子。 trên nền đất in rất nhiều dấu chân.. - 边防战士沿着脚印追踪潜入国境的人。 chiến sĩ biên phòng theo vết chân theo dõi bọn người nhập cảnh bất hợp pháp.. - 脚印 儿。 dấu chân

Ý Nghĩa của "脚印" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

脚印 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vết chân; dấu chân

(脚印儿) 脚踏过的痕迹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 踩 cǎi 了 le 好多 hǎoduō 脚印 jiǎoyìn 子 zi

    - trên nền đất in rất nhiều dấu chân.

  • volume volume

    - 边防战士 biānfángzhànshì 沿着 yánzhe 脚印 jiǎoyìn 追踪 zhuīzōng 潜入 qiánrù 国境 guójìng 的 de 人 rén

    - chiến sĩ biên phòng theo vết chân theo dõi bọn người nhập cảnh bất hợp pháp.

  • volume volume

    - 脚印 jiǎoyìn 儿 ér

    - dấu chân

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚印

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 怎 zěn 的 de , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 像 xiàng 铁钉 tiědīng 钉 dīng 在 zài 地上 dìshàng 似的 shìde , 一步 yībù 也 yě 不肯 bùkěn 往前 wǎngqián 挪 nuó

    - không biết làm sao, bàn chân của tôi giống bị cắm đinh vào và tôi không thể bước được

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 脚印 jiǎoyìn 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên mặt đất có dấu chân.

  • volume volume

    - 雪地 xuědì 上 shàng 的 de 脚印 jiǎoyìn 痕迹 hénjì 还 hái 在 zài

    - Dấu chân trên tuyết vẫn còn đó.

  • volume volume

    - 边防战士 biānfángzhànshì 沿着 yánzhe 脚印 jiǎoyìn 追踪 zhuīzōng 潜入 qiánrù 国境 guójìng 的 de 人 rén

    - chiến sĩ biên phòng theo vết chân theo dõi bọn người nhập cảnh bất hợp pháp.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 踩 cǎi 了 le 好多 hǎoduō 脚印 jiǎoyìn 子 zi

    - trên nền đất in rất nhiều dấu chân.

  • volume volume

    - 他 tā 掩盖 yǎngài 了 le 地上 dìshàng 的 de 脚印 jiǎoyìn

    - Anh ấy che dấu dấu chân trên mặt đất.

  • volume volume

    - 脚印 jiǎoyìn 儿 ér

    - dấu chân

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 留下 liúxià 了 le 脚印 jiǎoyìn

    - Trên mặt đất có lưu lại dấu chân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao