脓肿 nóngzhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【nùng thũng】

Đọc nhanh: 脓肿 (nùng thũng). Ý nghĩa là: sưng tấy làm mủ.

Ý Nghĩa của "脓肿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脓肿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sưng tấy làm mủ

发炎的组织一部分坏死、液化并形成脓液而积聚在发炎的组织中的病理现象

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脓肿

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 喉咙 hóulóng 肿 zhǒng 了 le

    - Cổ họng của cô ấy bị sưng.

  • volume volume

    - 化脓 huànóng

    - nổi mủ

  • volume volume

    - 双手 shuāngshǒu 都 dōu 有 yǒu 瘀伤 yūshāng 和 hé 肿胀 zhǒngzhàng

    - Hai bàn tay bị bầm tím và sưng tấy.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 的 de 胃部 wèibù 发现 fāxiàn 了 le 一个 yígè 恶性肿瘤 èxìngzhǒngliú

    - Phát hiện một khối u ác tính trong dạ dày của anh ta.

  • volume volume

    - 黄蜂 huángfēng 蜇 zhē 肿 zhǒng 他 tā 脸庞 liǎnpáng

    - Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.

  • volume volume

    - 可 kě 触摸 chùmō 的 de 肿瘤 zhǒngliú

    - Ung thư có thể chạm được.

  • volume volume

    - 左 zuǒ 颞叶 nièyè 大量 dàliàng 血肿 xuèzhǒng

    - Khối máu tụ lớn ở thùy thái dương trái.

  • volume volume

    - 她 tā 颞叶 nièyè 上 shàng 出现 chūxiàn 了 le 新 xīn 的 de 血肿 xuèzhǒng

    - Cô ấy có một khối máu tụ mới ở thùy thái dương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǒng
    • Âm hán việt: Thũng , Trũng
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BL (月中)
    • Bảng mã:U+80BF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nung , Nùng
    • Nét bút:ノフ一一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHBV (月竹月女)
    • Bảng mã:U+8113
    • Tần suất sử dụng:Trung bình