脑水肿 nǎo shuǐzhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【não thuỷ thũng】

Đọc nhanh: 脑水肿 (não thuỷ thũng). Ý nghĩa là: phù não.

Ý Nghĩa của "脑水肿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脑水肿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phù não

cerebral edema

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脑水肿

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 了 le 吞咽困难 tūnyànkùnnán 和 hé 喉 hóu 水肿 shuǐzhǒng

    - Bạn bị chứng khó nuốt và phù nề thanh quản.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 脑积水 nǎojīshuǐ 而 ér 死 sǐ 了 le

    - Anh ấy chết vì bị phù não.

  • volume volume

    - 樟脑 zhāngnǎo 溶于 róngyú 酒精 jiǔjīng 而 ér 不 bù 溶于 róngyú 水 shuǐ

    - long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.

  • volume volume

    - 说明 shuōmíng 脑死亡 nǎosǐwáng 前 qián 肺部 fèibù 有水 yǒushuǐ 排出 páichū

    - Cho biết sự trục xuất vật chất trước khi chết não.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 病 bìng 是 shì 气喘 qìchuǎn 和 hé 水肿 shuǐzhǒng , 还有 háiyǒu 无可救药 wúkějiùyào 的 de 是 shì 七十五 qīshíwǔ ( 岁 suì )

    - Bệnh của tôi là hen suyễn và phù nước, và không thể chữa trị được là tôi đã bảy mươi lăm tuổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 大脑 dànǎo 中 zhōng 的 de 中枢 zhōngshū 血清素 xuèqīngsù 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng

    - Mức độ giảm của serotonin trung tâm trong não của bạn

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 她 tā 脑部 nǎobù 的 de 肿块 zhǒngkuài 消退 xiāotuì 了 le

    - Bác sĩ cho biết tình trạng sưng tấy trong não của cô ấy đã giảm bớt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǒng
    • Âm hán việt: Thũng , Trũng
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BL (月中)
    • Bảng mã:U+80BF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao