脑子有泡 nǎozi yǒu pào
volume volume

Từ hán việt: 【não tử hữu phao】

Đọc nhanh: 脑子有泡 (não tử hữu phao). Ý nghĩa là: thiểu não, câm, mềm trong đầu.

Ý Nghĩa của "脑子有泡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脑子有泡 khi là Câu thường (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thiểu não

brainless

✪ 2. câm

dumb

✪ 3. mềm trong đầu

soft in the head

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脑子有泡

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 的 de 鼻子 bízi 上 shàng 有 yǒu 个 gè 鼻涕 bítì 泡儿 pàoér

    - Trên mũi của đứa trẻ có một bọt nước mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 一辈子 yībèizi 都 dōu 花 huā 在 zài 古物 gǔwù 的 de 挖掘 wājué 没有 méiyǒu 生 shēng 孩子 háizi

    - Cuộc đời của ông ấy đều dùng để khám phá đồ cổ, không kết hôn sinh con.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 赞成 zànchéng 孩子 háizi 玩儿 wáner 电脑 diànnǎo

    - Họ không chấp nhận việc trẻ em chơi với máy tính.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 控制板 kòngzhìbǎn 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 小灯 xiǎodēng 和 hé 电子设备 diànzǐshèbèi

    - Trên bo mạch điều khiển máy tính có nhiều đèn nhỏ và thiết bị điện tử.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 孩子 háizi 头部 tóubù 受过伤 shòuguòshāng , 大脑 dànǎo 有些 yǒuxiē 迟钝 chídùn

    - Đứa trẻ đó đầu bị chấn thương nên đầu óc hơi chậm chạp.

  • volume volume

    - 这时 zhèshí 每人 měirén 脑子里 nǎozilǐ 都 dōu 只有 zhǐyǒu 一个 yígè 意念 yìniàn : 胜利 shènglì

    - lúc này trong đầu mọi người chỉ có một điều tâm niệm duy nhất là 'thắng lợi'.

  • volume volume

    - 他 tā 十分 shífēn 渴望 kěwàng 有 yǒu 个子 gèzi 息 xī

    - Anh ấy rất khao khát có một đứa con.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 首脑 shǒunǎo 讨论 tǎolùn 有关 yǒuguān 中国 zhōngguó 与 yǔ 欧盟 ōuméng 加强 jiāqiáng 合作 hézuò 的 de 问题 wèntí

    - Hai nguyên thủ quốc gia đã thảo luận các vấn đề liên quan đến tăng cường hợp tác giữa Trung Quốc và EU.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao