能干 nénggàn
volume volume

Từ hán việt: 【năng cán】

Đọc nhanh: 能干 (năng cán). Ý nghĩa là: giỏi; cừ; tài giỏi; giỏi giang; tháo vát. Ví dụ : - 小王工作很能干。 Tiểu Vương làm việc rất giỏi.. - 小王在公司非常能干。 Tiểu Vương rất giỏi trong công ty.. - 领导觉得小王很能干。 Lãnh đạo thấy Tiểu Vương rất giỏi.

Ý Nghĩa của "能干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 5 TOCFL 4

能干 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giỏi; cừ; tài giỏi; giỏi giang; tháo vát

办事能力强

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 工作 gōngzuò 很 hěn 能干 nénggàn

    - Tiểu Vương làm việc rất giỏi.

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 在 zài 公司 gōngsī 非常 fēicháng 能干 nénggàn

    - Tiểu Vương rất giỏi trong công ty.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 觉得 juéde 小王 xiǎowáng 很 hěn 能干 nénggàn

    - Lãnh đạo thấy Tiểu Vương rất giỏi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 能干

  • volume volume

    - 呸 pēi 我 wǒ 不能 bùnéng 干 gàn 那种 nàzhǒng 损人利已 sǔnrénlìyǐ 的 de 事 shì

    - Hừ! tôi không thể làm những chuyện hại người lợi mình ấy.

  • volume volume

    - 倘若 tǎngruò 我们 wǒmen 进行 jìnxíng 干预 gānyù , 那 nà 可能 kěnéng 弊多利少 bìduōlìshǎo

    - Nếu chúng ta tiến hành can thiệp, có thể sẽ gặp nhiều hại hơn lợi.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 有才干 yǒucáigàn 能 néng 在 zài 本行业 běnhángyè 中 zhōng 首屈一指 shǒuqūyīzhǐ

    - Anh ấy có tài năng và được xem là số 1 trong ngành nghề của mình.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 派个 pàigè 能干 nénggàn 的 de 人 rén 去 qù , 问题 wèntí 才能 cáinéng 解决 jiějué

    - chỉ có cách gửi một người có năng lực đi, vấn đề mới có thể được giải quyết.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 是 shì 集体 jítǐ 宿舍 sùshè 你 nǐ 怎能 zěnnéng 随心所欲 suíxīnsuǒyù 想干什么 xiǎnggànshénme 就 jiù 什么 shénme

    - Chúng ta là một ký túc xá tập thể, sao bạn có thể tùy theo ý mình, muốn làm gì thì làm !

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 在 zài 公司 gōngsī 非常 fēicháng 能干 nénggàn

    - Tiểu Vương rất giỏi trong công ty.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao