胶鞋 jiāoxié
volume volume

Từ hán việt: 【giao hài】

Đọc nhanh: 胶鞋 (giao hài). Ý nghĩa là: dép mủ; giầy mủ; giầy cao su; dép nhựa; dép cao su.

Ý Nghĩa của "胶鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dép mủ; giầy mủ; giầy cao su; dép nhựa; dép cao su

用橡胶制成的鞋,有时也指橡胶底布面的鞋

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶鞋

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 胶鞋 jiāoxié 底 dǐ

    - Đây là đế giày cao su.

  • volume volume

    - 这 zhè 双 shuāng 鞋底 xiédǐ 是 shì 橡胶 xiàngjiāo 的 de

    - Đế của đôi giày này là cao su.

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 胶带 jiāodài 来 lái 封住 fēngzhù 漏洞 lòudòng

    - Anh ấy dùng băng dính để bịt lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 补 bǔ 这 zhè 双旧 shuāngjiù 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa lại đôi giày cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 收拾 shōushí 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đang sửa giày.

  • volume volume

    - 这 zhè 双 shuāng 运动鞋 yùndòngxié 没 méi 穿 chuān 一个月 yígèyuè 就 jiù 开胶 kāijiāo

    - đôi giày thể thao này chưa đi được một tháng thì đã bung keo rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 小号 xiǎohào 的 de 鞋 xié

    - Anh ấy đã mua một đôi giày cỡ nhỏ.

  • - 他 tā 刚 gāng 下班 xiàbān , 换鞋 huànxié 准备 zhǔnbèi 休息 xiūxī

    - Anh ấy vừa tan sở, thay giày chuẩn bị nghỉ ngơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao