胡须用蜡 húxū yòng là
volume volume

Từ hán việt: 【hồ tu dụng lạp】

Đọc nhanh: 胡须用蜡 (hồ tu dụng lạp). Ý nghĩa là: Sáp dùng cho râu; ria.

Ý Nghĩa của "胡须用蜡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胡须用蜡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sáp dùng cho râu; ria

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡须用蜡

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 蓄着 xùzhe 胡须 húxū

    - Anh ấy luôn để râu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 蜂蜡 fēnglà 来 lái 制作 zhìzuò 蜡烛 làzhú

    - Chúng tôi dùng sáp ong để làm nến.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡须 húxū 非常 fēicháng 于 yú 思 sī

    - Râu của anh ấy rất rậm.

  • volume volume

    - 做到 zuòdào 这样 zhèyàng 是 shì 不 bù 容易 róngyì 的 de , 必须 bìxū 用 yòng 很大 hěndà 的 de 工力 gōnglì

    - làm được thế này không dễ đâu phải tốn rất nhiều công sức.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡须 húxū 上 shàng 沾满 zhānmǎn 了 le 雪 xuě

    - Râu của anh ấy dính đầy tuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 梳子 shūzi 仔细 zǐxì 地 dì 梳理 shūlǐ 胡子 húzi

    - Anh ấy dùng lược chải râu rất kỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 要 yào 刮 guā 胡须 húxū

    - Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

  • volume volume

    - 她 tā 必须 bìxū 一天 yìtiān 服用 fúyòng 两次 liǎngcì 这种 zhèzhǒng 药 yào

    - Cô ấy phải dùng thuốc này hai lần một ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Chà , Jí , Là , Qù , Zhà
    • Âm hán việt: Chá , Lạp , Thư , Thự , Trá
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LITA (中戈廿日)
    • Bảng mã:U+8721
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 须›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHMBO (竹竹一月人)
    • Bảng mã:U+987B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao