胜局 shèngjú
volume volume

Từ hán việt: 【thắng cục】

Đọc nhanh: 胜局 (thắng cục). Ý nghĩa là: ăn cuộc.

Ý Nghĩa của "胜局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胜局 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn cuộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胜局

  • volume volume

    - 不胜 bùshèng 憾然 hànrán

    - thật đáng tiếc; vô cùng thất vọng.

  • volume volume

    - 全局 quánjú 在 zài 胸 xiōng , 胜利 shènglì 在握 zàiwò

    - nắm được cục diện, thắng lợi trong tầm tay.

  • volume volume

    - 鲜果 xiānguǒ 局 jú

    - quầy hoa quả.

  • volume volume

    - 不胜感激 bùshènggǎnjī

    - vô cùng cảm kích

  • volume volume

    - 不管怎样 bùguǎnzěnyàng 都 dōu 要 yào 争取 zhēngqǔ 胜利 shènglì

    - Bạn phải giúp giành chiến thắng cho dù thế nào đi nữa.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何日 hérì 了 le 局 jú

    - không biết được ngày nào sẽ giải quyết xong.

  • volume volume

    - 下 xià 一局 yījú 我要 wǒyào 赢回来 yínghuílai

    - Ván tiếp theo tôi phải thắng lại.

  • - 在 zài 决胜局 juéshèngjú 中 zhōng , 双方 shuāngfāng 的 de 比分 bǐfēn 紧张 jǐnzhāng 激烈 jīliè

    - Trong ván quyết thắng, tỉ số của cả hai bên rất căng thẳng và gay cấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng , Shèng
    • Âm hán việt: Thăng , Thắng , Tinh
    • Nét bút:ノフ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHQM (月竹手一)
    • Bảng mã:U+80DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao