胖人 pàng rén
volume volume

Từ hán việt: 【phán nhân】

Đọc nhanh: 胖人 (phán nhân). Ý nghĩa là: béo, người thừa cân.

Ý Nghĩa của "胖人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胖人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. béo

fatty

✪ 2. người thừa cân

overweight person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胖人

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 胖胖的 pàngpàngde 、 大 dà 眼睛 yǎnjing , 真叫人 zhēnjiàorén 怜爱 liánài

    - đứa bé mầm mập, cặp mắt to to, thật là đáng yêu .

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 建议 jiànyì 肥胖 féipàng 病人 bìngrén 改变 gǎibiàn 饮食 yǐnshí

    - Đề xuất các bệnh nhân béo phì thay đổi chế độ ăn uống.

  • volume volume

    - 圣诞 shèngdàn 夫人 fūrén 吃 chī 曲奇 qǔqí 吃 chī 胖 pàng 了 le

    - Cô ấy đặt trọng lượng bánh quy.

  • volume volume

    - 肥胖 féipàng 的 de 人 rén 往往 wǎngwǎng 比瘦 bǐshòu 人 rén 血压高 xuèyāgāo

    - Người béo phì thường có huyết áp cao hơn người gầy.

  • volume volume

    - 沉默 chénmò 是 shì 一种 yīzhǒng 美德 měidé , 特别 tèbié 是 shì 发现 fāxiàn 别人 biérén 长胖 zhǎngpàng 的 de 时候 shíhou

    - Im lặng là một đức tính tốt, đặc biệt là khi bạn phát hiện ra ai đó đã tăng cân.

  • volume volume

    - 易胖 yìpàng 体质 tǐzhì 的 de 人 rén 一般 yìbān 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃零食 chīlíngshí , 吃宵夜 chīxiāoyè

    - Những người dễ bị béo phì thường thích ăn vặt và ăn đêm

  • volume volume

    - 比起 bǐqǐ 发胖 fāpàng , 大多数 dàduōshù 人 rén 对 duì 发腮 fāsāi 似乎 sìhū 有着 yǒuzhe 更大 gèngdà 的 de 恐惧 kǒngjù

    - Đại đa số mọi người vẫn sợ phát tương hơn là béo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Pán , Pàn , Pàng
    • Âm hán việt: Bàn , Phán
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQ (月火手)
    • Bảng mã:U+80D6
    • Tần suất sử dụng:Cao