背心 bèixīn
volume volume

Từ hán việt: 【bối tâm】

Đọc nhanh: 背心 (bối tâm). Ý nghĩa là: áo ba lỗ (áo không tay không cổ). Ví dụ : - 这是我的背心。 Đây là cái áo ba lỗ của tôi.. - 这是一件非常好看的背心。 Đây là một cai áo ba lỗ rất đẹp.. - 这是一件蓝色的背心。 Đây là cái áo ba lỗ màu xanh lam.

Ý Nghĩa của "背心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

背心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo ba lỗ (áo không tay không cổ)

(背心儿) 不带袖子和领子的上衣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 背心 bèixīn

    - Đây là cái áo ba lỗ của tôi.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一件 yījiàn 非常 fēicháng 好看 hǎokàn 的 de 背心 bèixīn

    - Đây là một cai áo ba lỗ rất đẹp.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一件 yījiàn 蓝色 lánsè 的 de 背心 bèixīn

    - Đây là cái áo ba lỗ màu xanh lam.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背心

  • volume volume

    - 人心向背 rénxīnxiàngbèi

    - lòng người ủng hộ hay phản đối.

  • volume volume

    - 她 tā 背夫 bèifū 弃子 qìzǐ 太 tài 狠心 hěnxīn

    - Cô ấy bỏ chồng bỏ con quá độc ác.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 背心 bèixīn

    - Đây là cái áo ba lỗ của tôi.

  • volume volume

    - 后 hòu 心窝儿 xīnwōer ( 背上 bèishàng 对 duì 着 zhe 心脏 xīnzàng 的 de 部位 bùwèi )

    - vùng sau tim

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一件 yījiàn 非常 fēicháng 好看 hǎokàn 的 de 背心 bèixīn

    - Đây là một cai áo ba lỗ rất đẹp.

  • volume volume

    - 极具 jíjù 民俗 mínsú 手工 shǒugōng 质感 zhìgǎn 的 de 小 xiǎo 背心 bèixīn , 与 yǔ 七分裤 qīfēnkù 合奏 hézòu 随性 suíxìng 的 de 优雅 yōuyǎ 情调 qíngdiào

    - Chiếc áo vest với họa tiết làm bằng tay theo phong cách dân gian rất độc đáo và quần tây cắt cúp tạo nên sự thanh lịch giản dị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 拒绝 jùjué 做 zuò 违背良心 wéibèiliángxīn 的 de 事 shì

    - Tôi từ chối làm những việc trái với lương tâm.

  • volume volume

    - 紧身 jǐnshēn 马甲 mǎjiǎ 妇女 fùnǚ 穿 chuān 的 de 有 yǒu 花边 huābiān 的 de 外衣 wàiyī , 如 rú 背心 bèixīn 一样 yīyàng 穿 chuān 在 zài 外衣 wàiyī 的 de 上面 shàngmiàn

    - Người phụ nữ mặc áo jacket ôm sát cơ thể, có viền hoa trang trí, giống như một chiếc áo vest được mặc phía trên áo ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao