肽键 tài jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thái kiện】

Đọc nhanh: 肽键 (thái kiện). Ý nghĩa là: liên kết trong protein giữa gốc cacboxyl và gốc amin, liên kết peptit CO-NH.

Ý Nghĩa của "肽键" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肽键 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. liên kết trong protein giữa gốc cacboxyl và gốc amin

bond in protein between carboxyl radical and amino radical

✪ 2. liên kết peptit CO-NH

peptide bond CO-NH

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肽键

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 把 bǎ 键盘 jiànpán 弄坏 nònghuài 的 de

    - Bạn sẽ làm hỏng bàn phím mất.

  • volume volume

    - 他 tā 泄漏 xièlòu 了 le 关键 guānjiàn 细节 xìjié

    - Anh ấy đã để lộ chi tiết quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 用键 yòngjiàn 把门 bǎmén 固定 gùdìng 住 zhù

    - Anh ấy dùng chìa khóa khóa cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 破案 pòàn 找到 zhǎodào 关键 guānjiàn 线索 xiànsuǒ

    - Anh ấy phá án tìm được manh mối quan trọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 快捷键 kuàijiéjiàn 截图 jiétú

    - Muốn chụp màn hình, bạn chỉ cần dùng phím tắt thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 给予 jǐyǔ 了 le 我 wǒ 关键 guānjiàn 的 de 帮助 bāngzhù

    - Anh ấy cho tôi một sự giúp đỡ quan trọng.

  • volume volume

    - 风险管理 fēngxiǎnguǎnlǐ 是 shì 企业 qǐyè 成功 chénggōng 的 de 关键 guānjiàn

    - Quản lý rủi ro là chìa khóa thành công trong kinh doanh.

  • volume volume

    - 他 tā 找 zhǎo 不到 búdào 解决问题 jiějuéwèntí 的 de 关键 guānjiàn

    - Anh ấy không tìm ra mấu chốt để giải quyết vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:ノフ一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKI (月大戈)
    • Bảng mã:U+80BD
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 键›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCNKQ (重金弓大手)
    • Bảng mã:U+952E
    • Tần suất sử dụng:Cao