肥肉品 féi ròu pǐn
volume volume

Từ hán việt: 【phì nhụ phẩm】

Đọc nhanh: 肥肉品 (phì nhụ phẩm). Ý nghĩa là: giò mỡ.

Ý Nghĩa của "肥肉品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肥肉品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giò mỡ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肥肉品

  • volume volume

    - 肥肉 féiròu 腻 nì 人 rén

    - thịt mỡ chán ngấy cả người.

  • volume volume

    - 这肉 zhèròu 太肥 tàiféi 了 le

    - Thịt này béo quá.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 肉 ròu 很 hěn 肥实 féishí

    - miếng thịt này mỡ nhiều quá.

  • volume volume

    - 午餐肉 wǔcānròu 是 shì 管制 guǎnzhì 物品 wùpǐn

    - Thư rác là một chất được kiểm soát.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 肉太肥 ròutàiféi , 我要 wǒyào 瘦 shòu 点儿 diǎner 的 de

    - Thịt này mỡ quá, tôi muốn thịt nạc chút.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 肥 féi 的 de 肉 ròu

    - Tôi không thích ăn thịt mỡ

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 称 chēng 克隆 kèlóng 动物 dòngwù 产 chǎn 的 de 肉 ròu 和 hé 奶 nǎi 和 hé 常规 chángguī 产品 chǎnpǐn 一般无二 yìbānwúèr

    - Chính phủ nói rằng thịt và sữa từ động vật nhân bản cũng giống như các sản phẩm thông thường.

  • volume volume

    - 蔬菜 shūcài 、 肉类 ròulèi 等 děng 副食品 fùshípǐn 都 dōu 是 shì 采取 cǎiqǔ 就近 jiùjìn 生产 shēngchǎn 、 就近 jiùjìn 供应 gōngyìng 的 de 办法 bànfǎ

    - biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà... đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao