肥皂沫 féizào mò
volume volume

Từ hán việt: 【phì tạo mạt】

Đọc nhanh: 肥皂沫 (phì tạo mạt). Ý nghĩa là: bọt, bọt xà phòng.

Ý Nghĩa của "肥皂沫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肥皂沫 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bọt

foam

✪ 2. bọt xà phòng

soapy lather

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肥皂沫

  • volume volume

    - 肥皂 féizào 泡沫 pàomò

    - Bọt xà phòng

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 肥皂 féizào 洗手 xǐshǒu

    - Anh ấy rửa tay bằng xà phòng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 肥皂 féizào 很香 hěnxiāng

    - Xà phòng này rất thơm.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 毛巾 máojīn 擦掉 cādiào 余下 yúxià 的 de 皂沫 zàomò

    - Anh ấy dùng khăn lau sạch xà phòng còn lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 上 shàng 《 肥皂剧 féizàojù 文摘 wénzhāi 》

    - Điều đó sẽ đưa bạn vào Soap Opera Digest.

  • volume volume

    - 她 tā 吹 chuī 了 le 很多 hěnduō 很 hěn 肥皂泡 féizàopào 儿 ér

    - Cô ấy thổi rất nhiều bọt xà phòng.

  • volume volume

    - 《 肥皂剧 féizàojù 文摘 wénzhāi 》 的 de 读者 dúzhě 知道 zhīdào 那 nà 一点 yìdiǎn 一定 yídìng 会 huì 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Các độc giả của Soap Opera Digest sẽ rất vui khi biết được điều đó.

  • volume volume

    - 这 zhè 哪 nǎ 是 shì 里 lǐ 沙龙 shālóng 更 gèng 像是 xiàngshì 肥皂剧 féizàojù

    - Đó là một vở kịch xà phòng hơn salon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:丶丶一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDJ (水木十)
    • Bảng mã:U+6CAB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+2 nét)
    • Pinyin: Zào
    • Âm hán việt: Tạo
    • Nét bút:ノ丨フ一一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HAP (竹日心)
    • Bảng mã:U+7682
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao