肥皂樟脑搽剂 féizào zhāngnǎo chá jì
volume volume

Từ hán việt: 【phì tạo chương não trà tễ】

Đọc nhanh: 肥皂樟脑搽剂 (phì tạo chương não trà tễ). Ý nghĩa là: Thuốc bóp phong thấp.

Ý Nghĩa của "肥皂樟脑搽剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肥皂樟脑搽剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc bóp phong thấp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肥皂樟脑搽剂

  • volume volume

    - 樟脑 zhāngnǎo

    - Long não.

  • volume volume

    - 樟脑 zhāngnǎo 溶于 róngyú 酒精 jiǔjīng 而 ér 不 bù 溶于 róngyú 水 shuǐ

    - long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 肥皂 féizào 洗手 xǐshǒu

    - Anh ấy rửa tay bằng xà phòng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 上 shàng 《 肥皂剧 féizàojù 文摘 wénzhāi 》

    - Điều đó sẽ đưa bạn vào Soap Opera Digest.

  • volume volume

    - 他 tā 吹 chuī 起 qǐ 了 le 一个 yígè 肥皂泡 féizàopào 儿 ér

    - Anh ấy thổi lên một bọt xà phòng.

  • volume volume

    - 她 tā 吹 chuī 了 le 很多 hěnduō 很 hěn 肥皂泡 féizàopào 儿 ér

    - Cô ấy thổi rất nhiều bọt xà phòng.

  • volume volume

    - 樟脑 zhāngnǎo 放久 fàngjiǔ 了 le , 都 dōu 飞净 fēijìng 了 le

    - Long não để lâu, bay hơi hết rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 哪 nǎ 是 shì 里 lǐ 沙龙 shālóng 更 gèng 像是 xiàngshì 肥皂剧 féizàojù

    - Đó là một vở kịch xà phòng hơn salon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 搽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOD (手廿人木)
    • Bảng mã:U+643D
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 樟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Zhāng
    • Âm hán việt: Chương
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丶ノ一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYTJ (木卜廿十)
    • Bảng mã:U+6A1F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 皂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+2 nét)
    • Pinyin: Zào
    • Âm hán việt: Tạo
    • Nét bút:ノ丨フ一一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HAP (竹日心)
    • Bảng mã:U+7682
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao