肥滋滋 féi zī zī
volume volume

Từ hán việt: 【phì tư tư】

Đọc nhanh: 肥滋滋 (phì tư tư). Ý nghĩa là: mập, đầy đặn.

Ý Nghĩa của "肥滋滋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肥滋滋 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mập

fat

✪ 2. đầy đặn

plump

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肥滋滋

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 做 zuò 过 guò 艾滋 àizī 测试 cèshì 吗 ma

    - Bạn đã xét nghiệm AIDS chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 乐滋滋 lèzīzī 的 de 尽 jǐn 自笑 zìxiào

    - trong lòng anh ấy vui sướng, cứ cười hoài.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 滋事 zīshì 了 le

    - Hành vi của anh ấy đã gây ra rắc rối.

  • volume volume

    - 他 tā 尝到了 chángdàole 成功 chénggōng 的 de 滋味 zīwèi

    - Anh ấy đã nếm trải mùi vị của thành công.

  • volume volume

    - 鹿茸 lùrōng 是 shì 滋补 zībǔ 身体 shēntǐ 的 de 药品 yàopǐn

    - nhung hươu là vị thuốc tẩm bổ cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 的 de 生活 shēnghuó 过得 guòdé 很 hěn 滋润 zīrùn

    - Cuộc sống gần đây của anh ấy rất thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 我 wǒ 尝到了 chángdàole 他 tā 敏锐 mǐnruì 尖刻 jiānkè 之 zhī 机智 jīzhì 的 de 滋味 zīwèi

    - Anh ta đã khiến tôi trải nghiệm được hương vị của sự thông minh sắc bén và sắc bén của anh ta.

  • - 冬天 dōngtiān 时 shí , 我 wǒ 每天 měitiān 使用 shǐyòng 润肤霜 rùnfūshuāng 保持 bǎochí 皮肤 pífū 的 de 滋润 zīrùn

    - Vào mùa đông, tôi dùng kem dưỡng da mỗi ngày để giữ ẩm cho da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí , Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETVI (水廿女戈)
    • Bảng mã:U+6ECB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao