肉桂粉 ròuguì fěn
volume volume

Từ hán việt: 【nhụ quế phấn】

Đọc nhanh: 肉桂粉 (nhụ quế phấn). Ý nghĩa là: Quế (gia vị).

Ý Nghĩa của "肉桂粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肉桂粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quế (gia vị)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肉桂粉

  • volume volume

    - 姜 jiāng 、 肉豆蔻 ròudòukòu 、 肉桂 ròuguì 、 胡椒 hújiāo 、 丁香 dīngxiāng 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 香料 xiāngliào

    - Gừng, hạt khổ sâm, quế, tiêu và đinh hương đều là các loại gia vị thường được sử dụng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 牛肉 niúròu 河粉 héfěn 还是 háishì 鸡肉 jīròu 河粉 héfěn ?

    - Bạn thích phở bò hay phở gà?

  • volume volume

    - 她 tā 炒 chǎo 了 le 一份 yīfèn 牛肉 niúròu 粉 fěn

    - Cô ấy xào một phần bún bò.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 吃 chī 麻辣 málà 羊肉串 yángròuchuàn

    - Hôm nay tôi dẫn cậu đi ăn thịt cừu xiên nướng cay tê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 唯一 wéiyī 了解 liǎojiě 的 de 人类 rénlèi 用得着 yòngdezháo 树皮 shùpí 的 de 食物 shíwù 是 shì 肉桂 ròuguì

    - Loại vỏ cây duy nhất mà tôi biết mà con người tiêu thụ là quế.

  • volume volume

    - 主 zhǔ 耶稣基督 yēsūjīdū 会 huì 将 jiāng 我们 wǒmen 的 de 肉身 ròushēn 化为 huàwèi

    - Vì Chúa Jêsus Christ sẽ thay đổi

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 吃 chī 牛肉 niúròu 粉丝 fěnsī

    - Tôi thích ăn miến bò.

  • volume volume

    - 牛肉 niúròu 粉是 fěnshì 河内 hénèi 的 de 特产 tèchǎn 之一 zhīyī

    - Phở bò là một trong những đặc sản Hà Nội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quế
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DGG (木土土)
    • Bảng mã:U+6842
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao