肉头几 ròu tou jǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhụ đầu kỉ】

Đọc nhanh: 肉头几 (nhụ đầu kỉ). Ý nghĩa là: thịt bạc nhạc.

Ý Nghĩa của "肉头几" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肉头几 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thịt bạc nhạc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肉头几

  • volume volume

    - 他们 tāmen 准备 zhǔnbèi 了 le 几头 jǐtóu 牢 láo

    - Họ đã chuẩn bị vài con vật hiến tế.

  • volume volume

    - 他净办 tājìngbàn 这种 zhèzhǒng 肉头 ròutóu 事 shì

    - hắn ta chỉ làm chuyện dại dột này!

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 把 bǎ 几块 jǐkuài 碎肉 suìròu 喂 wèi 了 le 狗 gǒu

    - Người đầu bếp cho chó ăn vài miếng thịt vụn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 额头 étóu 上 shàng 有 yǒu 几珠 jǐzhū 汗 hàn

    - Trên trán anh ấy có vài giọt mồ hôi nhỏ.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 不见 bújiàn , 这 zhè 丫头 yātou 越发 yuèfā 长得 zhǎngde 水灵 shuǐlíng 了 le

    - Sau nhiều năm không gặp, bé gái này ngày càng xinh đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 耐心 nàixīn 地 dì 剔着 tīzhe 骨头 gǔtóu 上 shàng 的 de 肉 ròu

    - Cô ấy kiên nhẫn róc thịt ở xương ra.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 不洗 bùxǐ , 头发 tóufà 就 jiù 很 hěn 油 yóu

    - Mấy ngày không gội, tóc đã bết dầu lại rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao