肉垂麦鸡 ròu chuí mài jī
volume volume

Từ hán việt: 【nhụ thuỳ mạch kê】

Đọc nhanh: 肉垂麦鸡 (nhụ thuỳ mạch kê). Ý nghĩa là: loài chim của Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "肉垂麦鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肉垂麦鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loài chim của Trung Quốc

(bird species of China) red-wattled lapwing (Vanellus indicus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肉垂麦鸡

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 牛肉 niúròu 河粉 héfěn 还是 háishì 鸡肉 jīròu 河粉 héfěn ?

    - Bạn thích phở bò hay phở gà?

  • volume volume

    - 我 wǒ 哪儿 nǎér 知道 zhīdào 他 tā 不吃 bùchī 鸡肉 jīròu

    - Tôi đâu biết anh ta không ăn thịt gà?

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 吃 chī 火鸡肉 huǒjīròu

    - Tôi rất thích ăn thịt gà tây.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 鸡 jī 鹐 qiān 了 le 地里 dìlǐ 的 de 麦穗 màisuì

    - đừng để gà ăn lúa mạch ngoài đồng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 做 zuò 的 de 鸡肉 jīròu 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Món thịt gà bạn nấu rất ngon.

  • volume volume

    - 杏肉 xìngròu 百里香 bǎilǐxiāng 燕麦 yānmài 卷 juǎn 还是 háishì 玫瑰 méiguī 腰果 yāoguǒ 南瓜子 nánguāzǐ

    - Granola cỏ xạ hương mơ hay hoa hồng hồ trăn pepita?

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 鸡肉 jīròu 剁成 duòchéng 小 xiǎo 块 kuài

    - Tôi chặt thịt gà thành những miếng nhỏ.

  • volume volume

    - 鸡肉 jīròu 怎么 zěnme 做 zuò 好吃 hǎochī

    - Thịt gà nấu thế nào ngon nhỉ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét), sĩ 士 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJTM (竹十廿一)
    • Bảng mã:U+5782
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao