聘仪 pìn yí
volume volume

Từ hán việt: 【sính nghi】

Đọc nhanh: 聘仪 (sính nghi). Ý nghĩa là: sính nghi.

Ý Nghĩa của "聘仪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

聘仪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sính nghi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聘仪

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 战士 zhànshì 举行 jǔxíng 了 le 祭奠仪式 jìdiànyíshì

    - Họ tổ chức lễ truy điệu cho các chiến sĩ.

  • volume volume

    - 高薪 gāoxīn 聘请 pìnqǐng

    - mời làm việc với lương cao

  • volume volume

    - 他 tā 受命 shòumìng 去 qù 聘问 pìnwèn 邻国 línguó

    - Anh ấy được lệnh đi thăm hỏi nước láng giềng.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 应聘 yìngpìn 一份 yīfèn 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy đang ứng tuyển một công việc mới.

  • volume volume

    - 他 tā 文质彬彬 wénzhìbīnbīn 的 de 仪表 yíbiǎo , 确实 quèshí 迷倒 mídào 不少 bùshǎo 追求者 zhuīqiúzhě

    - Cách cư xử dịu dàng của anh thực sự mê hoặc nhiều người theo đuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 仪 yí

    - Anh ấy họ Nghi.

  • volume volume

    - 他 tā 应聘 yìngpìn 到 dào 一个 yígè 学校 xuéxiào 当 dāng 老师 lǎoshī

    - Anh ấy nhận lời mời đến làm giáo viên ở một trường học.

  • volume volume

    - 他 tā 应聘 yìngpìn 来到 láidào 我 wǒ 的 de 公司 gōngsī 工作 gōngzuò

    - Anh ấy nhận lời mời đến công ty của tôi làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+7 nét)
    • Pinyin: Pìn , Pìng
    • Âm hán việt: Sính
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJLWS (尸十中田尸)
    • Bảng mã:U+8058
    • Tần suất sử dụng:Cao