聋喑 lóng yīn
volume volume

Từ hán việt: 【lung ấm】

Đọc nhanh: 聋喑 (lung ấm). Ý nghĩa là: Câm và điếc..

Ý Nghĩa của "聋喑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

聋喑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Câm và điếc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聋喑

  • volume volume

    - 万马齐喑 wànmǎqíyīn

    - im hơi lặng tiếng

  • volume volume

    - 发聋振聩 fālóngzhènkuì

    - nói to người điếc cũng không nghe thấy được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 决定 juédìng 装聋作哑 zhuānglóngzuòyǎ

    - Tôi quyết định, giả đui giả điếc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 耳朵 ěrduo 完全 wánquán 聋 lóng 了 le

    - Tai của anh ấy hoàn toàn bị điếc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 日子 rìzi 长 zhǎng 了 le , 她 tā 才 cái 觉察出 juécháchū 他 tā 耳朵 ěrduo 有些 yǒuxiē 聋 lóng

    - lâu ngày, cô ấy mới phát hiện ra tai của anh ấy hơi bị điếc.

  • volume volume

    - 喑哑 yīnyǎ

    - mất tiếng

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 我要 wǒyào 就 jiù 她 tā 的 de 耳聋 ěrlóng 开个 kāigè 玩笑 wánxiào

    - Tôi sẽ nói đùa về việc cô ấy bị điếc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yín , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丨フ一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYTA (口卜廿日)
    • Bảng mã:U+5591
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 聋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng
    • Âm hán việt: Lung
    • Nét bút:一ノフノ丶一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IPSJ (戈心尸十)
    • Bảng mã:U+804B
    • Tần suất sử dụng:Cao