耳蜗 ěrwō
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ oa】

Đọc nhanh: 耳蜗 (nhĩ oa). Ý nghĩa là: ốc nhĩ; ốc tai.

Ý Nghĩa của "耳蜗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳蜗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ốc nhĩ; ốc tai

内耳的一部分,在内耳的最前部,形状象蜗牛壳,内部有淋巴和听神经,是听觉的感受器

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳蜗

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 爱 ài 你 nǐ 一个 yígè 人耳 réněr

    - Anh ta chỉ yêu một mình bạn thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 交头接耳 jiāotóujiēěr 地 dì 咕唧 gūjī 了 le 半天 bàntiān

    - Hai đứa nó cứ chụm đầu vào thì thầm hồi lâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 附耳 fùěr 谈 tán 了 le 几句 jǐjù

    - hai người ấy ghé tai nói thầm vài câu.

  • volume volume

    - 死者 sǐzhě 的 de 孩子 háizi 中有 zhōngyǒu 谁 shuí 植入 zhírù 过 guò 人工 réngōng 耳蜗 ěrwō 吗 ma

    - Có trẻ nào được cấy điện cực ốc tai không?

  • volume volume

    - 事实 shìshí 给 gěi 了 le 敌人 dírén 一记 yījì 响亮 xiǎngliàng 耳光 ěrguāng

    - sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老张 lǎozhāng 的 de 耳边 ěrbiān 喳喳 chācha 了 le 两句 liǎngjù

    - anh ta thì thầm mấy câu vào tai anh Trương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 都 dōu 是 shì 好话 hǎohuà , 你别 nǐbié 当作 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - họ nói đều là những lời hữu ích, anh đừng để ngoài tai.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Guā , Wō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIROB (中戈口人月)
    • Bảng mã:U+8717
    • Tần suất sử dụng:Trung bình