耳屎 ěrshǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ thỉ】

Đọc nhanh: 耳屎 (nhĩ thỉ). Ý nghĩa là: ráy tai; cức ráy.

Ý Nghĩa của "耳屎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳屎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ráy tai; cức ráy

耳垢

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳屎

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 爱 ài 你 nǐ 一个 yígè 人耳 réněr

    - Anh ta chỉ yêu một mình bạn thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 交头接耳 jiāotóujiēěr 地 dì 咕唧 gūjī 了 le 半天 bàntiān

    - Hai đứa nó cứ chụm đầu vào thì thầm hồi lâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 附耳 fùěr 谈 tán 了 le 几句 jǐjù

    - hai người ấy ghé tai nói thầm vài câu.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 厕所 cèsuǒ 拉一泡 lāyīpào 屎 shǐ

    - Anh ta đi vệ sinh để đi đại tiện.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 给 gěi 了 le 敌人 dírén 一记 yījì 响亮 xiǎngliàng 耳光 ěrguāng

    - sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 都 dōu 是 shì 好话 hǎohuà , 你别 nǐbié 当作 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - họ nói đều là những lời hữu ích, anh đừng để ngoài tai.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 争论 zhēnglùn 得 dé 面红耳赤 miànhóngěrchì

    - Họ tranh luận tới mặt đỏ tía tai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy , Thỉ
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SFD (尸火木)
    • Bảng mã:U+5C4E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao