耳垂 ěrchuí
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ thuỳ】

Đọc nhanh: 耳垂 (nhĩ thuỳ). Ý nghĩa là: dái tai; trái tai. Ví dụ : - 爸爸耳朵很大,耳垂也肥,像寺庙里佛像的大耳朵。 Đôi tai của cha rất lớn và dái tai cũng to, giống như tai của bức tượng Phật trong chùa.

Ý Nghĩa của "耳垂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chuyên Ngành Y Tế

耳垂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dái tai; trái tai

(耳垂儿) 耳郭的一部分,在耳轮的下面也叫耳朵垂儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 爸爸 bàba 耳朵 ěrduo 很大 hěndà , 耳垂 ěrchuí 也 yě 肥 féi , 像 xiàng 寺庙 sìmiào 里 lǐ 佛像 fóxiàng 的 de 大 dà 耳朵 ěrduo

    - Đôi tai của cha rất lớn và dái tai cũng to, giống như tai của bức tượng Phật trong chùa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳垂

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 是 shì 个 gè 孩子 háizi 耳 ěr

    - Em ấy chỉ là một đứa trẻ mà thôi.

  • volume volume

    - 垂耳兔 chuíěrtù

    - Thỏ cụp tai

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 耳朵 ěrduo 很大 hěndà , 耳垂 ěrchuí 也 yě 肥 féi , 像 xiàng 寺庙 sìmiào 里 lǐ 佛像 fóxiàng 的 de 大 dà 耳朵 ěrduo

    - Đôi tai của cha rất lớn và dái tai cũng to, giống như tai của bức tượng Phật trong chùa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 交头接耳 jiāotóujiēěr 地 dì 咕唧 gūjī 了 le 半天 bàntiān

    - Hai đứa nó cứ chụm đầu vào thì thầm hồi lâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以为 yǐwéi 能 néng 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 轻易 qīngyì 取胜 qǔshèng 但 dàn 事情 shìqing 往往 wǎngwǎng 会 huì 功败垂成 gōngbàichuíchéng

    - Họ cho rằng có thể dễ dàng chiến thắng trong cuộc bầu cử, nhưng thực tế thường là thất bại trước khi thành công.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 给 gěi 了 le 敌人 dírén 一记 yījì 响亮 xiǎngliàng 耳光 ěrguāng

    - sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 四个 sìgè 耳环 ěrhuán

    - Anh ấy đã mua bốn chiếc hoa tai.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét), sĩ 士 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJTM (竹十廿一)
    • Bảng mã:U+5782
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao