耳坠 ěrzhuì
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 耳坠 Ý nghĩa là: Bông tai, khuyên tai (dáng dài). Ví dụ : - 她戴着一对长长的耳坠,看起来优雅大方。 Cô ấy đeo một đôi bông tai dài, trông thật thanh lịch và tao nhã.. - 这些耳坠是手工制作的,非常精美。 Những chiếc bông tai này được làm thủ công và vô cùng tinh xảo.

Ý Nghĩa của "耳坠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耳坠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bông tai, khuyên tai (dáng dài)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 一对 yīduì 长长的 chángchángde 耳坠 ěrzhuì , 看起来 kànqǐlai 优雅 yōuyǎ 大方 dàfāng

    - Cô ấy đeo một đôi bông tai dài, trông thật thanh lịch và tao nhã.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 耳坠 ěrzhuì 是 shì 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 的 de , 非常 fēicháng 精美 jīngměi

    - Những chiếc bông tai này được làm thủ công và vô cùng tinh xảo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耳坠

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 珍珠 zhēnzhū 耳坠 ěrzhuì

    - Cô ấy đeo bông tai ngọc trai.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 爱 ài 你 nǐ 一个 yígè 人耳 réněr

    - Anh ta chỉ yêu một mình bạn thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 震耳欲聋 zhèněryùlóng 的 de 掌声 zhǎngshēng 中 zhōng 就 jiù 坐 zuò

    - Anh ta ngồi xuống trong tiếng vỗ tay vang vang tanh.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 四个 sìgè 耳环 ěrhuán

    - Anh ấy đã mua bốn chiếc hoa tai.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 耳坠 ěrzhuì 非常 fēicháng 漂亮 piàoliàng

    - Bông tai của cô ấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 老王 lǎowáng 耳边 ěrbiān 低语 dīyǔ 了 le 几句 jǐjù

    - anh ấy nói nhỏ bên tai ông Vương mấy câu.

  • - 她 tā 戴 dài 着 zhe 一对 yīduì 长长的 chángchángde 耳坠 ěrzhuì , 看起来 kànqǐlai 优雅 yōuyǎ 大方 dàfāng

    - Cô ấy đeo một đôi bông tai dài, trông thật thanh lịch và tao nhã.

  • - 这些 zhèxiē 耳坠 ěrzhuì 是 shì 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 的 de , 非常 fēicháng 精美 jīngměi

    - Những chiếc bông tai này được làm thủ công và vô cùng tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuì
    • Âm hán việt: Truỵ
    • Nét bút:フ丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XNOG (重弓人土)
    • Bảng mã:U+5760
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao