耗子尾巴 hào zǐ wěibā
volume volume

Từ hán việt: 【háo tử vĩ ba】

Đọc nhanh: 耗子尾巴 (háo tử vĩ ba). Ý nghĩa là: đuôi chuột; đồ tầm thường; không đáng xem trọng.

Ý Nghĩa của "耗子尾巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耗子尾巴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đuôi chuột; đồ tầm thường; không đáng xem trọng

耗子尾巴没有多少脓血,比喻没有多大好处,不值得重视

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耗子尾巴

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 要 yào 按期 ànqī 搞完 gǎowán , 不能 bùnéng 留尾巴 liúwěibā

    - công trình phải dựa vào kỳ hạn mà làm cho xong, đừng để dây dưa.

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 地扇 dìshàn 了 le 孩子 háizi 一巴掌 yībāzhang

    - Anh ấy tức giận tát một cái vào mặt đứa trẻ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 搂 lǒu 小猫 xiǎomāo 的 de 尾巴 wěibā

    - Đứa trẻ giật đuôi con mèo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡子 húzi 长满 zhǎngmǎn 下巴 xiàba

    - Râu của anh ấy đầy cằm.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 干燥 gānzào , 桌子 zhuōzi 都 dōu 巴缝 bāfèng 啦 la

    - Trời hanh khô, mặt bàn nứt nẻ cả rồi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 眼睛 yǎnjing 直 zhí 眨巴 zhǎba , 想 xiǎng 是 shì 困 kùn 了 le

    - mắt thằng bé cứ chớp hoài, chắc là buồn ngủ rồi.

  • volume volume

    - 蝎子 xiēzi 的 de 长尾巴 chángwěibā 上长 shàngzhǎng 着 zhe 一个 yígè 有毒 yǒudú 的 de 蛰针 zhézhēn

    - Đuôi của con bọ cạp có một kim độc.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Hào , Máo , Mào
    • Âm hán việt: Hao , Háo , Mao , Mạo
    • Nét bút:一一一丨ノ丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDHQU (手木竹手山)
    • Bảng mã:U+8017
    • Tần suất sử dụng:Cao