老黑 lǎo hēi
volume volume

Từ hán việt: 【lão hắc】

Đọc nhanh: 老黑 (lão hắc). Ý nghĩa là: (coll.) người da đen.

Ý Nghĩa của "老黑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老黑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) người da đen

(coll.) black person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老黑

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 把 bǎ 答案 dáàn 写 xiě 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng

    - Giáo viên viết câu trả lời lên bảng.

  • volume volume

    - 老虎 lǎohǔ 身上 shēnshàng 有 yǒu 黑色 hēisè 斑纹 bānwén

    - Trên thân con hổ có vằn đen.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng 写字 xiězì

    - Giáo viên đang viết chữ trên bảng đen.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng 写 xiě 了 le 一组 yīzǔ 词 cí

    - Cô giáo viết một cụm từ lên bảng.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 指 zhǐ 了 le 指 zhǐ 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 重点 zhòngdiǎn 内容 nèiróng

    - Giáo viên chỉ vào nội dung chính trên bảng đen.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 黑社会 hēishèhuì 老大 lǎodà 的 de 女儿 nǚér

    - Cô ấy là con gái của ông trùm xã hội đen.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 黑道 hēidào 最 zuì 至高无上 zhìgāowúshàng 的 de 老大 lǎodà

    - Thủ lĩnh cao nhất của Yakuza.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 让 ràng 我们 wǒmen 仿照 fǎngzhào 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 图画 túhuà 一幅 yīfú 画 huà

    - Giáo viên yêu cầu chúng tôi bắt chước vẽ lại bức tranh trên bảng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao