老虎也有打盹 lǎohǔ yěyǒu dǎdǔn
volume volume

Từ hán việt: 【lão hổ dã hữu đả truân】

Đọc nhanh: 老虎也有打盹 (lão hổ dã hữu đả truân). Ý nghĩa là: Con cọp cũng có lúc ngủ gật. ý nói người rất có bản lãnh cũng có lúc sơ ý; nhắc nhở phải luôn luôn cẩn thận nếu không sẽ phạm sai lầm..

Ý Nghĩa của "老虎也有打盹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老虎也有打盹 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Con cọp cũng có lúc ngủ gật. ý nói người rất có bản lãnh cũng có lúc sơ ý; nhắc nhở phải luôn luôn cẩn thận nếu không sẽ phạm sai lầm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老虎也有打盹

  • volume volume

    - 晚上 wǎnshang 没睡 méishuì 好 hǎo , 白天 báitiān 老是 lǎoshi 打盹儿 dǎdǔner

    - tối qua không ngon giấc, ban ngày chỉ toàn ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 老虎 lǎohǔ 身上 shēnshàng 有 yǒu 美丽 měilì 的 de 斑纹 bānwén

    - trên mình hổ có vằn đẹp

  • volume volume

    - 老虎 lǎohǔ 身上 shēnshàng 有 yǒu 黑色 hēisè 斑纹 bānwén

    - Trên thân con hổ có vằn đen.

  • volume volume

    - 她 tā 打扮 dǎbàn 得 dé 既 jì 不 bù 老气 lǎoqì , 也 yě 不 bù 花哨 huāshao

    - cô ấy ăn mặc không cổ lỗ cũng không mắc tiền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 还有 háiyǒu 谁 shuí 也 yě 打 dǎ 英式 yīngshì 橄榄球 gǎnlǎnqiú 吗 ma

    - Bạn biết ai khác đã chơi bóng bầu dục?

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 路途 lùtú 艰难 jiānnán 住宿 zhùsù 也 yě 不 bù 太 tài 方便 fāngbiàn , 因此 yīncǐ 就 jiù 有 yǒu 几个 jǐgè 人 rén 打 dǎ 了 le 退堂鼓 tuìtánggǔ

    - Nghe rằng đường đi hiểm trở, chỗ nghỉ cũng không thuận tiện nên vài người liền bỏ cuộc

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 虽然 suīrán 脾气好 píqihǎo 但 dàn 有时 yǒushí 也 yě 很 hěn 严肃 yánsù

    - Thầy giáo là người dễ tính, nhưng có lúc rất nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 让 ràng 老吴 lǎowú 去一趟 qùyītàng , 再 zài 不让 bùràng 小王 xiǎowáng 也 yě 去 qù , 俩 liǎ 人 rén 好 hǎo 商量 shāngliáng

    - tôi dự định để ông Ngô đi một chuyến, nếu không thì cả cậu Vương cũng đi, hai người dễ bàn bạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 也›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã , Giã , Giả
    • Nét bút:フ丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PD (心木)
    • Bảng mã:U+4E5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǔn , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Chuân , Truân , Độn
    • Nét bút:丨フ一一一一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUPU (月山心山)
    • Bảng mã:U+76F9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+2 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Hù
    • Âm hán việt: Hổ
    • Nét bút:丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YPHU (卜心竹山)
    • Bảng mã:U+864E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao