老样子 lǎo yàngzi
volume volume

Từ hán việt: 【lão dạng tử】

Đọc nhanh: 老样子 (lão dạng tử). Ý nghĩa là: tình cũ, mọi thứ như chúng đã từng.

Ý Nghĩa của "老样子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老样子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tình cũ

old situation

✪ 2. mọi thứ như chúng đã từng

things as they were

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老样子

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 很 hěn 霸道 bàdào 的 de 样子 yàngzi

    - Ông chủ có vẻ rất ngang ngược.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 个子 gèzi 一样 yīyàng 高 gāo

    - Cả hai người họ thân hình đều cao như nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 俨然 yǎnrán 一副 yīfù 专家 zhuānjiā 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ấy tỏ ra như một chuyên gia.

  • volume volume

    - 他 tā 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 谁 shuí 呢 ne , 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 人 rén , 老娘 lǎoniáng 不 bù 稀罕 xīhan

    - Hắn ta nghĩ hắn ta là ai cơ chứ, với loại người như hắn, bà đây không thèm

  • volume volume

    - 这样一来 zhèyàngyīlái , 老王 lǎowáng 妻子 qīzǐ 的 de 病 bìng 让 ràng 他 tā 负担 fùdān 更重 gèngzhòng 了 le

    - Như vậy là bệnh của vợ lão Vương khiến ông ta phải gáng vác nhiều hơn.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 吼叫 hǒujiào , 呼地 hūdì 从 cóng 林子里 línzilǐ 冲出 chōngchū 一只 yīzhī 老虎 lǎohǔ 来 lái

    - Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 他 tā 无法 wúfǎ 想像 xiǎngxiàng 她 tā 年老 niánlǎo 的 de 样子 yàngzi

    - Anh không thể tưởng tượng được hình ảnh cô ấy khi về già.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao