老布 lǎobù
volume volume

Từ hán việt: 【lão bố】

Đọc nhanh: 老布 (lão bố). Ý nghĩa là: vải dệt thủ công.

Ý Nghĩa của "老布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老布 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vải dệt thủ công

土布

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老布

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 等 děng 着 zhe 老师 lǎoshī 宣布 xuānbù 比赛 bǐsài 的 de 结果 jiéguǒ

    - Chúng tôi đều đang chờ đợi thầy giáo công bố kết quả cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 巴掌 bāzhang 布满 bùmǎn 老茧 lǎojiǎn

    - Bàn tay của anh ấy đầy vết chai.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 的 de 脸 liǎn 布满 bùmǎn 了 le 皱纹 zhòuwén

    - Mặt của người già đầy nếp nhăn.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 帮助 bāngzhù 学生 xuésheng 布局 bùjú 作文 zuòwén

    - Giáo viên giúp học sinh sắp xếp bố cục bài viết.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 留言 liúyán 布置 bùzhì 作业 zuòyè

    - Giáo viên để lại tin nhắn giao bài tập về nhà.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 布置 bùzhì 的 de 功课 gōngkè 有点 yǒudiǎn 多 duō

    - Giáo viên giao rất nhiều bài tập.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 城墙 chéngqiáng 上 shàng 布满 bùmǎn 青苔 qīngtái

    - Tường thành cổ đầy rêu phong.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 老区 lǎoōu 生活 shēnghuó 细节 xìjié 的 de 穿插 chuānchā , 使 shǐ 这个 zhègè 剧 jù 的 de 主题 zhǔtí 更加 gèngjiā 鲜明 xiānmíng

    - xen vào một số tình tiết phụ nói về cuộc sống ở nơi cũ, sẽ làm cho chủ đề vở kịch thêm rõ ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao