老婆婆 lǎopópo
volume volume

Từ hán việt: 【lão bà bà】

Đọc nhanh: 老婆婆 (lão bà bà). Ý nghĩa là: bà, mẹ chồng.

Ý Nghĩa của "老婆婆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老婆婆 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bà

小孩子称呼年老的妇女

✪ 2. mẹ chồng

丈夫的母亲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老婆婆

  • volume volume

    - 老太婆 lǎotàipó 、 老妪 lǎoyù

    - Bà già, bà già

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 数百万 shùbǎiwàn 中国 zhōngguó 剩男 shèngnán 找 zhǎo 不到 búdào 老婆 lǎopó ?

    - Vì sao hàng triệu “trai ế” Trung Quốc không tìm được vợ?

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 我 wǒ 老婆 lǎopó 修养 xiūyǎng 很 hěn 好 hǎo

    - Tôi thấy sự tu dưỡng của vợ tôi rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 管 guǎn 他 tā 母亲 mǔqīn 叫 jiào 老太婆 lǎotàipó 呢 ne

    - Anh ta còn gọi mẹ mình là "bà già" nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 对 duì 我 wǒ 老婆 lǎopó 不 bù 忠 zhōng

    - Tôi chưa bao giờ lừa dối vợ.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 质疑 zhìyí 他 tā 老婆 lǎopó 关于 guānyú 教育 jiàoyù 孩子 háizi 的 de 事 shì

    - Anh ta liên tục tra hỏi vợ về việc giáo dục con cái.

  • volume volume

    - 他试 tāshì 着 zhe 哄哄 hǒnghǒng 他 tā 老婆 lǎopó 开心 kāixīn , 但 dàn 他 tā 没 méi 做到 zuòdào

    - Anh ấy cố gắng dỗ dành để vợ anh vui vẻ, nhưng anh không làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 妻管严 qīguǎnyán 家里 jiālǐ 事无巨细 shìwújùxì 全 quán 由 yóu 老婆 lǎopó 说了算 shuōlesuàn

    - Anh là người “Sợ vợ”, mọi việc lớn nhỏ trong gia đình đều do vợ nói rồi tính

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao