老女仆 lǎo nǚpū
volume volume

Từ hán việt: 【lão nữ phó】

Đọc nhanh: 老女仆 (lão nữ phó). Ý nghĩa là: u già.

Ý Nghĩa của "老女仆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老女仆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. u già

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老女仆

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 老 lǎo 是 shì 配角 pèijué , 合演 héyǎn 过 guò 《 兄妹 xiōngmèi 开荒 kāihuāng 》 、 《 白毛女 báimáonǚ 》 等 děng

    - hai người họ thường diễn chung với nhau trong vở 'huynh muội khai hoang', 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 新年 xīnnián 到 dào , 过年 guònián 忙 máng , 男女老少 nánnǚlǎoshào 喜洋洋 xǐyángyáng

    - năm mới đến, dù bận rộn đón tết nhưng già trẻ gái trai đều vui mừng hớn hở.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 老板 lǎobǎn 的 de 仆人 púrén

    - Anh ta là người hầu của ông chủ.

  • volume volume

    - 时光荏苒 shíguāngrěnrǎn , 当年 dāngnián 那个 nàgè 花季少女 huājìshàonǚ , 如今 rújīn 已 yǐ 变成 biànchéng 徐娘半老 xúniángbànlǎo 了 le

    - Thời gian dần trôi, cô thiếu nữ đẹp như hoa năm xưa, giờ đã trở thành người phụ nữ đa tình rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 黑社会 hēishèhuì 老大 lǎodà 的 de 女儿 nǚér

    - Cô ấy là con gái của ông trùm xã hội đen.

  • volume volume

    - 李老汉 lǐlǎohàn 想 xiǎng 趁 chèn 女儿 nǚér 出嫁 chūjià 要 yào 一笔 yībǐ 彩礼 cǎilǐ 结果 jiéguǒ 却 què 人财两空 réncáiliǎngkōng

    - Ông Lý muốn lợi dụng cuộc hôn nhân của con gái để đòi của hồi môn nhưng kết quả trắng tay.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 不 bù 图 tú 儿女 érnǚ 做多大 zuòduōdà 贡献 gòngxiàn , 有 yǒu 这点 zhèdiǎn 孝心 xiàoxīn 就 jiù 足够 zúgòu 了 le

    - Cha mẹ chẳng mong con cái đáp đền gì nhiều, chỉ cần một chút lòng hiếu thảo là đủ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人常 réncháng 说 shuō 隔辈亲 gébèiqīn 意思 yìsī 是 shì 老 lǎo 人们 rénmen 跟 gēn 孙子 sūnzi , 孙女儿 sūnnǚer 的 de 感情 gǎnqíng 更好 gènghǎo

    - Người trung quốc thường có câu "gebeiqin" có nghĩa là ông bà có tuổi cùng với cháu trai, cháu gái tình cảm rất tốt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù , Pū , Pú
    • Âm hán việt: Bộc , Phó
    • Nét bút:ノ丨丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OY (人卜)
    • Bảng mã:U+4EC6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao