老头儿鱼 lǎotóu er yú
volume volume

Từ hán việt: 【lão đầu nhi ngư】

Đọc nhanh: 老头儿鱼 (lão đầu nhi ngư). Ý nghĩa là: cá ông cụ (tên khoa học: Lophiomus stetigerus).

Ý Nghĩa của "老头儿鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老头儿鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá ông cụ (tên khoa học: Lophiomus stetigerus)

鮟鱇的统称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老头儿鱼

  • volume volume

    - 这个 zhègè 瘦 shòu 老头儿 lǎotouer

    - Ông lão gầy này.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 是 shì 我们 wǒmen 公司 gōngsī 的 de 头儿 tóuer

    - Ông chủ là người đứng đầu công ty chúng tôi.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 三天两头 sāntiānliǎngtóu 儿 ér 找 zhǎo 我 wǒ 谈心 tánxīn

    - Giáo viên dăm ba bữa lại tìm tôi tâm sự.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 身体 shēntǐ 好 hǎo , 劲头儿 jìntóuer 大 dà , 个个 gègè 都 dōu 象 xiàng 小老虎 xiǎolǎohǔ

    - chiến sĩ ta thân thể khoẻ mạnh, sức lực dồi dào, mỗi người trông giống như một chú hổ con.

  • volume volume

    - 每逢 měiféng 集口 jíkǒu , 老头儿 lǎotouer 总 zǒng 帮衬 bāngchèn 着 zhe 小张 xiǎozhāng 照料 zhàoliào 菜 cài 摊子 tānzi

    - cứ đến phiên chợ, ông lão lại giúp anh Trương trông coi sạp rau

  • volume volume

    - 歇 xiē 着 zhe 的 de 时候 shíhou , 几个 jǐgè 老头儿 lǎotouer 就 jiù 凑 còu 到 dào 一起 yìqǐ 拉呱 lāgua 儿 ér

    - những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.

  • volume volume

    - 老头儿 lǎotouer 把 bǎ 嘴 zuǐ 贴近 tiējìn 他 tā 的 de 耳朵 ěrduo 边 biān , 低低 dīdī 地 dì 说 shuō 了 le 几句 jǐjù

    - ông già ghé vào tai anh ấy, nói nhỏ mấy câu.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 是 shì 个 gè 干瘪 gānbiě 老头儿 lǎotouer , 力气 lìqi 可大着 kědàzhe 呢 ne

    - đừng thấy ông ấy già khô đét như vậy, nhưng vẫn còn mạnh khoẻ lắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao