老大哥 lǎo dàgē
volume volume

Từ hán việt: 【lão đại ca】

Đọc nhanh: 老大哥 (lão đại ca). Ý nghĩa là: anh cả. Ví dụ : - 老大哥知道我是谁 Đại ca biết tên tôi.

Ý Nghĩa của "老大哥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老大哥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. anh cả

big brother

Ví dụ:
  • volume volume

    - 老大哥 lǎodàgē 知道 zhīdào 我 wǒ 是 shì 谁 shuí

    - Đại ca biết tên tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老大哥

  • volume volume

    - 一 yī 家 jiā 老少 lǎoshào 大团圆 dàtuányuán

    - gia đình già trẻ cùng chung sống.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 是 shì 个 gè 干瘪 gānbiě 老头儿 lǎotouer , 力气 lìqi 可大着 kědàzhe 呢 ne

    - đừng thấy ông ấy già khô đét như vậy, nhưng vẫn còn mạnh khoẻ lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 大排行 dàpáiháng 是 shì 老三 lǎosān

    - theo thứ tự vai vế anh ấy là người thứ ba.

  • volume volume

    - 老大哥 lǎodàgē 知道 zhīdào 我 wǒ 是 shì 谁 shuí

    - Đại ca biết tên tôi.

  • volume volume

    - 体育老师 tǐyùlǎoshī 要求 yāoqiú 大家 dàjiā 快速 kuàisù 跑步 pǎobù

    - Giáo viên thể dục yêu cầu mọi người chạy nhanh.

  • volume volume

    - 呵 hē ! 输 shū 也 yě 输 shū 了 le , 虽然 suīrán 我 wǒ 比 bǐ 你老 nǐlǎo , 愿赌服输 yuàndǔfúshū 嘛 ma 我 wǒ 以后 yǐhòu 叫 jiào 你 nǐ 一声 yīshēng 大哥 dàgē

    - Aizz, thua cũng thua rồi, mặc dù tôi lớn tuổi hơn nhưng có chơi có chịu, tôi gọi câu là đại ca.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 的 de 老家 lǎojiā 有棵 yǒukē 大树 dàshù

    - Nhà cũ trước đây có một cây lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 老大不小 lǎodàbùxiǎo 的 de 了 le , 还 hái 跟 gēn 孩子 háizi 似的 shìde

    - nó già đầu rồi mà vẫn giống như trẻ con .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRNR (一口弓口)
    • Bảng mã:U+54E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao