老克勒 lǎo kè lēi
volume volume

Từ hán việt: 【lão khắc lặc】

Đọc nhanh: 老克勒 (lão khắc lặc). Ý nghĩa là: giới tinh hoa; tầng lớp tinh hoa; sự tinh hoa.

Ý Nghĩa của "老克勒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老克勒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giới tinh hoa; tầng lớp tinh hoa; sự tinh hoa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老克勒

  • volume volume

    - 阿佐 āzuǒ 克 kè 跟 gēn 加勒比 jiālèbǐ 的 de 洗钱 xǐqián 分子 fènzǐ 有 yǒu 关系 guānxì

    - Azok có quan hệ với một kẻ rửa tiền ở Caribe.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 我们 wǒmen 到 dào 洛克菲勒 luòkèfēilè 中心 zhōngxīn 的 de 照片 zhàopiān 洗出来 xǐchūlái 了 le

    - Tôi đã phát triển hình ảnh của chúng tôi từ Trung tâm Rockefeller.

  • volume volume

    - 是 shì 你 nǐ 画 huà 的 de 克莱斯勒 kèláisīlè 大厦 dàshà

    - Đó là bức tranh Chrysler của bạn!

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 克扣 kèkòu 了 le 工资 gōngzī

    - Anh ấy bị giám đốc cắt giảm lương.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 来自 láizì 约克郡 yuēkèjùn 的 de 老实 lǎoshi 农夫 nóngfū

    - Tôi là một nông dân khiêm tốn đến từ Yorkshire.

  • volume volume

    - 在 zài 北京 běijīng , 她 tā 和 hé 老朋友 lǎopéngyou 米勒 mǐlēi 太太 tàitai 重 zhòng 叙旧 xùjiù 日 rì 友情 yǒuqíng

    - Ở Bắc Kinh, cô ấy hội ngộ lại với cô Miller - một người bạn cũ.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 叫 jiào 麦克 màikè 回答 huídá 问题 wèntí

    - Giáo viên yêu cầu Mike trả lời câu hỏi.

  • volume volume

    - 恩培多 ēnpéiduō 克勒 kèlè 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 天神 tiānshén 跳进 tiàojìn 了 le 火山 huǒshān

    - Empedocles nghĩ mình là Thần và nhảy xuống núi lửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao