翻把 fān bǎ
volume volume

Từ hán việt: 【phiên bả】

Đọc nhanh: 翻把 (phiên bả). Ý nghĩa là: chiếm lại ưu thế; lật ngược thế cờ, chối bay chối biến; chối cãi.

Ý Nghĩa của "翻把" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻把 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chiếm lại ưu thế; lật ngược thế cờ

敌对的一方被打败以后重占上风也说反把

✪ 2. chối bay chối biến; chối cãi

不承认说过的话;不认账

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻把

  • volume volume

    - 这一闹 zhèyīnào , 把 bǎ 家 jiā 闹 nào 得 dé 个 gè 翻天覆地 fāntiānfùdì

    - giỡn một trận làm ầm ĩ cả lên.

  • volume volume

    - 他 tā 猛然 měngrán 把 bǎ 那纸 nàzhǐ 翻过来 fānguòlái , 看 kàn 背面 bèimiàn 写 xiě 着 zhe 什么 shénme

    - Anh ta đột ngột lật tờ giấy đó sang phía sau để xem viết gì.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 那本书 nàběnshū 翻译成 fānyìchéng 了 le 中文 zhōngwén

    - Cô đã dịch cuốn sách sang tiếng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 密码 mìmǎ 翻译 fānyì 出来 chūlái

    - Bạn phải giải mã mật mã này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 信封 xìnfēng 翻过去 fānguòqù , 细看 xìkàn 邮戳 yóuchuō 上 shàng 的 de 日子 rìzi

    - tôi lật phong bì lại, xem kỹ ngày đóng dấu của bưu điện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 书 shū 反过来 fǎnguolái 翻开 fānkāi

    - Tôi lật ngược sách lại.

  • volume volume

    - 把 bǎ 他 tā 的 de 老底 lǎodǐ 都 dōu 给 gěi 兜翻 dōufān 出来 chūlái 了 le

    - lật tẩy nó rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 衣服 yīfú 翻过来 fānguòlái 晒 shài 吧 ba !

    - Anh lật quần áo lại rồi phơi đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao