翻动 fāndòng
volume volume

Từ hán việt: 【phiên động】

Đọc nhanh: 翻动 (phiên động). Ý nghĩa là: thay đổi; đổi (vị trị vốn có). Ví dụ : - 翻动身子 trở mình

Ý Nghĩa của "翻动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻动 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thay đổi; đổi (vị trị vốn có)

改变原来的位置或样子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 翻动 fāndòng 身子 shēnzi

    - trở mình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻动

  • volume volume

    - 一动 yīdòng 都 dōu 不动 bùdòng

    - không hề nhúc nhích; không hề cử động.

  • volume volume

    - 龟 guī 是 shì 卵生 luǎnshēng 动物 dòngwù

    - Rùa là động vật đẻ trứng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚才 gāngcái 这一 zhèyī 飞跃 fēiyuè 翻身 fānshēn 的 de 动作 dòngzuò , 真有 zhēnyǒu 工夫 gōngfū

    - anh vừa thực hiện động tác nhảy, thật rất có công phu.

  • volume volume

    - 翻动 fāndòng 身子 shēnzi

    - trở mình

  • volume volume

    - 一动 yīdòng 就 jiù 发脾气 fāpíqi

    - động một tý là phát cáu.

  • volume volume

    - 80 岁 suì 老人 lǎorén 手脚 shǒujiǎo 灵活 línghuó 如 rú 年轻人 niánqīngrén , 靠 kào 一个 yígè 动作 dòngzuò 冻龄 dònglíng 了 le

    - Tay chân cụ ông 80 tuổi dẻo như thanh niên, chỉ dựa vào một động tác duy trì vẻ ngoài này.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao