群季 qún jì
volume volume

Từ hán việt: 【quần quý】

Đọc nhanh: 群季 (quần quý). Ý nghĩa là: Chỉ chung những người anh em của mình. Như: Chư đệ..

Ý Nghĩa của "群季" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

群季 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỉ chung những người anh em của mình. Như: Chư đệ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 群季

  • volume volume

    - 一群 yīqún 狼 láng

    - Một bầy sói.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 羊 yáng

    - Một đàn dê.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 孩子 háizi

    - Một bầy trẻ con.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 蚂蚁 mǎyǐ 在 zài 搬家 bānjiā

    - Một đàn kiến đang chuyển nhà.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 猫 māo 在 zài 街上 jiēshàng 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Một bầy mèo đi qua đi lại trên đường phố.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 季›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDND (竹木弓木)
    • Bảng mã:U+5B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao