群发 qúnfā
volume volume

Từ hán việt: 【quần phát】

Đọc nhanh: 群发 (quần phát). Ý nghĩa là: thư hàng loạt, xảy ra theo kiểu nhóm, để gửi cho nhiều người nhận.

Ý Nghĩa của "群发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

群发 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thư hàng loạt

mass mailout

✪ 2. xảy ra theo kiểu nhóm

to occur in a clustered fashion

✪ 3. để gửi cho nhiều người nhận

to send to multiple recipients

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 群发

  • volume volume

    - 发动群众 fādòngqúnzhòng

    - phát động quần chúng

  • volume volume

    - 保护环境 bǎohùhuánjìng 要 yào 发动群众 fādòngqúnzhòng 依靠群众 yīkàoqúnzhòng

    - Để bảo vệ môi trường, chúng ta phải huy động quần chúng và dựa vào quần chúng..

  • volume volume

    - 女王 nǚwáng 在 zài 群居 qúnjū 的 de 蜜蜂 mìfēng 、 蚂蚁 mǎyǐ 或 huò 白蚁 báiyǐ 群体 qúntǐ 中 zhōng , 可 kě 繁殖 fánzhí 并 bìng 发育 fāyù 完全 wánquán 的 de 雌虫 cíchóng

    - Nữ hoàng có thể sinh sản và phát triển thành loài côn trùng cái đầy đủ trong đàn ong hoặc đàn kiến hoặc đàn mối sống nhóm.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 聚拢 jùlǒng 起来 qǐlai 看 kàn 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì

    - Một nhóm người tụ tập lại để xem xảy ra chuyện gì.

  • volume volume

    - 放手 fàngshǒu 发动群众 fādòngqúnzhòng

    - mạnh tay phát động quần chúng.

  • volume volume

    - 必须 bìxū 放手 fàngshǒu 发动群众 fādòngqúnzhòng , 让 ràng 群众 qúnzhòng 的 de 意见 yìjiàn 得以 déyǐ 充分 chōngfèn 发表 fābiǎo 出来 chūlái

    - cần phát động quần chúng, để ý kiến của họ được phát biểu đầy đủ.

  • volume volume

    - 从 cóng 群众 qúnzhòng 的 de 需要 xūyào 出发 chūfā

    - Xuất phát từ yêu cầu của quần chúng

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 门外 ménwài 意外 yìwài 地 dì 发现 fāxiàn 了 le 一群 yīqún 猫 māo

    - Tôi bất ngờ tìm thấy một đàn mèo ngoài cửa nhà tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao