羞脸 xiū liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tu kiểm】

Đọc nhanh: 羞脸 (tu kiểm). Ý nghĩa là: đỏ mặt vì xấu hổ.

Ý Nghĩa của "羞脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羞脸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đỏ mặt vì xấu hổ

to blush with shame

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羞脸

  • volume volume

    - 她 tā 羞 xiū 红了脸 hóngleliǎn

    - Cô ấy ngại đỏ mặt.

  • volume volume

    - 她 tā 脸上 liǎnshàng 露出 lùchū 羞耻 xiūchǐ

    - Cô ấy trên mặt lộ vẻ xấu hổ.

  • volume volume

    - 她 tā 低着头 dīzhetóu , 满脸 mǎnliǎn 羞愧 xiūkuì

    - Cô ấy cúi đầu xuống, mặt đầy xấu hổ.

  • volume volume

    - 羞得 xiūdé 满脸 mǎnliǎn 通红 tònghóng

    - Xấu hổ đỏ cả mặt

  • volume volume

    - 他 tā 害羞 hàixiū 得 dé 不敢 bùgǎn 抬起 táiqǐ 脸 liǎn

    - Anh ta xấu hổ đến mức không dám ngẩng mặt lên.

  • volume volume

    - 脸上 liǎnshàng 火辣辣 huǒlàlà 的 de , 羞得 xiūdé 不敢 bùgǎn 抬头 táitóu

    - mặt nóng bừng, thẹn quá không dám ngẩng đầu lên.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 挑逗 tiǎodòu 的 de 目光 mùguāng 看 kàn 了 le 她 tā 一眼 yīyǎn , 羞得 xiūdé 她 tā 满脸 mǎnliǎn 通红 tònghóng

    - Anh ta nhìn cô ấy một cái nhìn trêu ghẹo, khiến cô ấy đỏ mặt ngượng ngùng.

  • volume volume

    - 上班族 shàngbānzú 起床 qǐchuáng 娴熟 xiánshú 的 de 刷牙 shuāyá 洗脸 xǐliǎn , 尔后 ěrhòu 匆匆 cōngcōng 赶往 gǎnwǎng 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Nhân viên văn phòng dậy đánh răng rửa mặt khéo léo rồi lao vào công việc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 羞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:丶ノ一一一ノフ丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQNG (廿手弓土)
    • Bảng mã:U+7F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao