美目 měi mù
volume volume

Từ hán việt: 【mĩ mục】

Đọc nhanh: 美目 (mĩ mục). Ý nghĩa là: mắt đẹp.

Ý Nghĩa của "美目" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

美目 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắt đẹp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美目

  • volume volume

    - 一个 yígè 美人鱼 měirényú 爱上 àishàng 了 le 陆地 lùdì 的 de 男孩 nánhái

    - Một nàng tiên cá phải lòng một chàng trai trên cạn.

  • volume volume

    - 一排排 yīpáipái 的 de 楼房 lóufáng , 式样 shìyàng 都 dōu 很 hěn 美观 měiguān

    - các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 一抹 yīmǒ 晚霞 wǎnxiá 真 zhēn 美丽 měilì

    - Một áng hoàng hôn thật đẹp.

  • volume volume

    - 展览会 zhǎnlǎnhuì 上 shàng 的 de 工艺品 gōngyìpǐn , 琳琅满目 línlángmǎnmù , 美不胜收 měibùshèngshōu

    - hàng công nghệ trong triển lãm đẹp lộng lẫy, không sao xem hết được.

  • volume volume

    - 在 zài 这次 zhècì 展览会 zhǎnlǎnhuì 上 shàng , 真是 zhēnshi 琳琅满目 línlángmǎnmù , 美不胜收 měibùshèngshōu

    - tại triển lãm lần này, có vô số những hàng tuyệt đẹp, chiêm ngưỡng không hết được.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真 zhēn 美 měi , 眉清目秀 méiqīngmùxiù , 五官端正 wǔguānduānzhèng

    - Đứa trẻ này thật đẹp, mắt phượng mày ngài, ngũ quan hài hòa.

  • volume volume

    - 这 zhè 可能 kěnéng 会 huì 让 ràng 我们 wǒmen 觉得 juéde 这个 zhègè 项目 xiàngmù 不是 búshì 完美无缺 wánměiwúquē 的 de

    - Điều này sẽ khiến một số người tin rằng hoạt động này không hoàn hảo.

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 互捧 hùpěng 已经 yǐjīng 越过 yuèguò 正常 zhèngcháng 的 de 赞美 zànměi , 变成 biànchéng 一种 yīzhǒng 营销 yíngxiāo 为 wèi 目的 mùdì 的 de 夸大 kuādà

    - Sự khen ngợi lẫn nhau mang tính thương mại đã vượt qua những lời khen ngợi thông thường và trở thành sự cường điệu cho các mục đích tiếp thị

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao