美容护理 měiróng hùlǐ
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 美容护理 Ý nghĩa là: Chăm sóc làm đẹp. Ví dụ : - 每个月我都会去做一次美容护理,保持皮肤状态。 Mỗi tháng tôi đều đi chăm sóc làm đẹp một lần để duy trì tình trạng da.. - 美容护理包括面部清洁、按摩和滋润。 Chăm sóc làm đẹp bao gồm làm sạch mặt, mát xa và dưỡng ẩm.

Ý Nghĩa của "美容护理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

美容护理 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chăm sóc làm đẹp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每个 měigè 月 yuè 我 wǒ 都 dōu 会 huì 去 qù 做 zuò 一次 yīcì 美容 měiróng 护理 hùlǐ , 保持 bǎochí 皮肤 pífū 状态 zhuàngtài

    - Mỗi tháng tôi đều đi chăm sóc làm đẹp một lần để duy trì tình trạng da.

  • volume volume

    - 美容 měiróng 护理 hùlǐ 包括 bāokuò 面部 miànbù 清洁 qīngjié 、 按摩 ànmó 和 hé 滋润 zīrùn

    - Chăm sóc làm đẹp bao gồm làm sạch mặt, mát xa và dưỡng ẩm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美容护理

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 护理 hùlǐ 植物 zhíwù 生长 shēngzhǎng

    - Họ đang bảo vệ sự sinh trưởng của cây cối.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 做 zuò 一名 yīmíng 美容 měiróng 医生 yīshēng

    - Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ thẩm mỹ.

  • - 她 tā 去 qù 美容院 měiróngyuàn 做 zuò 了 le 脸部 liǎnbù 护理 hùlǐ

    - Cô ấy đến spa để chăm sóc da mặt.

  • - 她 tā 用 yòng 美容 měiróng 仪器 yíqì 做 zuò 面部 miànbù 护理 hùlǐ , 效果 xiàoguǒ 很 hěn 好 hǎo

    - Cô ấy sử dụng thiết bị làm đẹp để chăm sóc da mặt, hiệu quả rất tốt.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 美容 měiróng 针 zhēn 治疗 zhìliáo , 脸上 liǎnshàng 的 de 皱纹 zhòuwén 减少 jiǎnshǎo 了 le 很多 hěnduō

    - Cô ấy đã làm tiêm botox, nếp nhăn trên mặt đã giảm đi rất nhiều.

  • - 每个 měigè 月 yuè 我 wǒ 都 dōu 会 huì 去 qù 做 zuò 一次 yīcì 美容 měiróng 护理 hùlǐ , 保持 bǎochí 皮肤 pífū 状态 zhuàngtài

    - Mỗi tháng tôi đều đi chăm sóc làm đẹp một lần để duy trì tình trạng da.

  • - 美容 měiróng 护理 hùlǐ 包括 bāokuò 面部 miànbù 清洁 qīngjié 、 按摩 ànmó 和 hé 滋润 zīrùn

    - Chăm sóc làm đẹp bao gồm làm sạch mặt, mát xa và dưỡng ẩm.

  • - 她 tā 每周 měizhōu 都 dōu 会 huì 做 zuò 一次 yīcì 手部 shǒubù 护理 hùlǐ , 让 ràng 手部 shǒubù 保持 bǎochí 光滑 guānghuá

    - Cô ấy làm chăm sóc tay mỗi tuần để tay luôn mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao