羊绒 yángróng
volume volume

Từ hán việt: 【dương nhung】

Đọc nhanh: 羊绒 (dương nhung). Ý nghĩa là: Vải cashmere, len casơmia. Ví dụ : - 我把我名牌山羊绒的袜裤剪了给它穿 Tôi cắt chiếc quần legging bằng vải cashmere của Fendi.. - 那不是我的羊绒窗玻璃西装吗 Đó có phải là chiếc áo khoác ngoài bằng vải cashmere của tôi không?

Ý Nghĩa của "羊绒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羊绒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải cashmere, len casơmia

羊绒(Cashmere)是生长在山羊外表皮层,掩在山羊粗毛根部的一层薄薄的细绒,日照时间减少(秋分)时长出,抵御风寒,日照时间增加(春分)后脱落,根据光照时间的长短,自然适应气候,属于稀有的特种动物纤维。羊绒之所以十分珍贵,不仅由于产量稀少(仅占世界动物纤维总产量的0.2%),更重要的是其优良的品质和特性,交易中以克论价,是被人们认为是“纤维宝石”、“纤维皇后”。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 我 wǒ 名牌 míngpái 山羊绒 shānyángróng 的 de 袜裤 wàkù 剪 jiǎn 了 le 给 gěi 它 tā 穿 chuān

    - Tôi cắt chiếc quần legging bằng vải cashmere của Fendi.

  • volume volume

    - 那 nà 不是 búshì 我 wǒ 的 de 羊绒 yángróng 窗玻璃 chuāngbōlí 西装 xīzhuāng 吗 ma

    - Đó có phải là chiếc áo khoác ngoài bằng vải cashmere của tôi không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羊绒

  • volume volume

    - 兔子 tùzi 有 yǒu 柔软 róuruǎn 的 de 绒 róng

    - Thỏ có lông tơ mềm mại.

  • volume volume

    - 那 nà 不是 búshì 我 wǒ 的 de 羊绒 yángróng 窗玻璃 chuāngbōlí 西装 xīzhuāng 吗 ma

    - Đó có phải là chiếc áo khoác ngoài bằng vải cashmere của tôi không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 我 wǒ 名牌 míngpái 山羊绒 shānyángróng 的 de 袜裤 wàkù 剪 jiǎn 了 le 给 gěi 它 tā 穿 chuān

    - Tôi cắt chiếc quần legging bằng vải cashmere của Fendi.

  • volume volume

    - 绿茸茸 lǜróngróng 的 de 羊 yáng 胡子 húzi 草像 cǎoxiàng 绒毯 róngtǎn 子 zi 一样 yīyàng 铺 pù 在 zài 地上 dìshàng

    - Cỏ râu dê xanh như một tấm thảm phủ trên mặt đất.

  • volume volume

    - 糙面 cāomiàn 厚 hòu 呢 ne 一种 yīzhǒng 粗糙 cūcāo 不平 bùpíng 的 de 带有 dàiyǒu 未 wèi 修剪 xiūjiǎn 的 de 绒毛 róngmáo 的 de 羊毛 yángmáo 呢 ne

    - Vải len này là loại len thô, dày và không đều với lớp lông xù chưa được cắt tỉa.

  • volume volume

    - 克隆羊 kèlóngyáng 是 shì 科学 kēxué 的 de 突破 tūpò

    - Nhân bản cừu là một bước đột phá trong khoa học.

  • volume volume

    - 他 tā 属 shǔ 羊 yáng , 也 yě 就是 jiùshì 出生 chūshēng 在 zài 未 wèi 年 nián

    - Anh ấy cầm tinh con dê, tức là được sinh ra vào năm Mùi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 牧羊人 mùyángrén 学校 xuéxiào 能 néng 学到 xuédào 这么 zhème 高级 gāojí 的 de 词汇 cíhuì 吗 ma

    - Bạn đã học những từ lớn đó ở trường chăn cừu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Nhung
    • Nét bút:フフ一一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMIJ (重女一戈十)
    • Bảng mã:U+7ED2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao