部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【li.duy.ly】
Đọc nhanh: 罹 (li.duy.ly). Ý nghĩa là: gặp phải; mắc phải (bệnh tật hay tai nạn). Ví dụ : - 罹祸。 gặp tai hoạ.. - 罹病。 mắc phải bệnh tật.
罹 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. gặp phải; mắc phải (bệnh tật hay tai nạn)
遭遇;遭受 (灾祸或疾病)
- 罹祸 líhuò
- gặp tai hoạ.
- 罹病 líbìng
- mắc phải bệnh tật.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罹
- 不幸 bùxìng 罹难 línàn
- không may mà chết.
罹›
Tập viết