置诸高阁 zhì zhū gāogé
volume volume

Từ hán việt: 【trí chư cao các】

Đọc nhanh: 置诸高阁 (trí chư cao các). Ý nghĩa là: (văn học) đặt trên giá cao, không chú ý đến (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "置诸高阁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

置诸高阁 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (văn học) đặt trên giá cao

lit. place on a high shelf

✪ 2. không chú ý đến (thành ngữ)

to pay no attention to (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 置诸高阁

  • volume volume

    - 置之高阁 zhìzhīgāogé

    - cất trên giá cao

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 社会 shèhuì 位置 wèizhi 很 hěn 高 gāo

    - Địa vị xã hội của cô ấy rất cao.

  • volume volume

    - 万分 wànfēn 高兴 gāoxīng

    - muôn phần vui sướng.

  • volume volume

    - 束之高阁 shùzhīgāogé

    - bó gọn xếp lên giá

  • volume volume

    - 高阁 gāogé 凌空 língkōng

    - lầu cao chọc trời.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 只 zhǐ 和 hé 性高潮 xìnggāocháo 有关 yǒuguān

    - Đó là tất cả về cực khoái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 也许 yěxǔ 要 yào 放弃 fàngqì 更 gèng 高档 gāodàng 配置 pèizhì 款 kuǎn 属于 shǔyú 标配 biāopèi 的 de 豪华 háohuá 舒适 shūshì 物 wù

    - Bạn có thể phải từ bỏ những mặt hàng tiện nghi sang trọng thuộc về những tiêu chuẩn cao cấp hơn..

  • volume volume

    - 万仞高山 wànrèngāoshān

    - núi cao vạn nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Chư , Gia
    • Nét bút:丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVJKA (戈女十大日)
    • Bảng mã:U+8BF8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Gé
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:丶丨フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSHER (中尸竹水口)
    • Bảng mã:U+9601
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao