置放 zhì fàng
volume volume

Từ hán việt: 【trí phóng】

Đọc nhanh: 置放 (trí phóng). Ý nghĩa là: đặt.

Ý Nghĩa của "置放" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

置放 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đặt

to place; to put

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 置放

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 溪流 xīliú 中 zhōng 放置 fàngzhì 竹罩 zhúzhào

    - Họ đặt lờ tre trong dòng suối.

  • volume volume

    - 棺材 guāncai 架 jià , 尸体 shītǐ 架 jià 埋葬 máizàng 前 qián 用以 yòngyǐ 放置 fàngzhì 尸体 shītǐ 或 huò 棺材 guāncai 的 de 架子 jiàzi

    - Giá đỡ quan tài, là cái gỗ được sử dụng trước khi chôn cất để đặt xác chết hoặc quan tài.

  • volume volume

    - 那 nà 把 bǎ 椅子 yǐzi 有 yǒu 固定 gùdìng 的 de 摆放 bǎifàng 位置 wèizhi

    - Chiếc ghế đó có vị trí đặt cố định.

  • volume volume

    - 你 nǐ 也许 yěxǔ 要 yào 放弃 fàngqì 更 gèng 高档 gāodàng 配置 pèizhì 款 kuǎn 属于 shǔyú 标配 biāopèi 的 de 豪华 háohuá 舒适 shūshì 物 wù

    - Bạn có thể phải từ bỏ những mặt hàng tiện nghi sang trọng thuộc về những tiêu chuẩn cao cấp hơn..

  • volume volume

    - 有时候 yǒushíhou , 垃圾 lājī 只是 zhǐshì 放错 fàngcuò 位置 wèizhi 的 de 人才 réncái 而已 éryǐ

    - Có đôi khi, rác rưởi chỉ là một tài năng không được đúng chỗ mà thôi

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 箱子 xiāngzi 必须 bìxū 水平 shuǐpíng 放置 fàngzhì

    - Loại hộp này phải đặt nằm ngang.

  • volume volume

    - 把 bǎ 手机 shǒujī 放置 fàngzhì 在 zài 包里 bāolǐ

    - Để điện thoại trong túi.

  • volume volume

    - 药品 yàopǐn 要 yào 放置 fàngzhì 阴凉处 yīnliángchù

    - Thuốc nên để nơi thoáng mát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao