置地 zhìdì
volume volume

Từ hán việt: 【trí địa】

Đọc nhanh: 置地 (trí địa). Ý nghĩa là: Bất động sản (từ dùng nhiều tại Hồng Kông). Ví dụ : - 公司拟引进的资产重组方为天润置地和湖南湘晖。 Các bên tái tổ chức tài sản mà công ty dự định giới thiệu là Bất động sản Thiên Nhuận và Hồ Nam Tương Huy.

Ý Nghĩa của "置地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

置地 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bất động sản (từ dùng nhiều tại Hồng Kông)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 公司 gōngsī 拟 nǐ 引进 yǐnjìn 的 de 资产重组 zīchǎnchóngzǔ 方为 fāngwèi 天润置 tiānrùnzhì 地 dì 和 hé 湖南 húnán 湘晖 xiānghuī

    - Các bên tái tổ chức tài sản mà công ty dự định giới thiệu là Bất động sản Thiên Nhuận và Hồ Nam Tương Huy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 置地

  • volume volume

    - 要 yào 适当 shìdàng 地 dì 安置 ānzhì 各类 gèlèi 文件 wénjiàn

    - Cần sắp xếp các loại văn kiện thích hợp.

  • volume volume

    - 货物 huòwù 临时 línshí 地 dì 安置 ānzhì 在 zài 仓库 cāngkù

    - Hàng hóa tạm thời sắp xếp ở kho.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 推心置腹 tuīxīnzhìfù 地 dì 交谈 jiāotán 了 le 好 hǎo 一阵子 yīzhènzi

    - hai người trò chuyện tâm tình với nhau.

  • volume volume

    - 甚至 shènzhì 亲密 qīnmì 到 dào 把 bǎ 自己 zìjǐ 置于 zhìyú 危险 wēixiǎn 境地 jìngdì

    - Thậm chí có thể đủ gần để tự đặt mình vào tình trạng nguy hiểm.

  • volume volume

    - 过渡时期 guòdùshíqī 尽量 jǐnliàng 别置 biézhì 人于 rényú 死地 sǐdì

    - Hãy cố gắng không giết bất kỳ ai trong quá trình chuyển đổi.

  • volume volume

    - 跟 gēn 同志 tóngzhì 推心置腹 tuīxīnzhìfù 地 dì 交换意见 jiāohuànyìjiàn , 有利于 yǒulìyú 沟通思想 gōutōngsīxiǎng , 改进 gǎijìn 工作 gōngzuò

    - Trao đổi chân tình quan điểm với đồng chí có lợi cho việc truyền đạt ý kiến ​​và cải thiện công việc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 责任 zérèn 与 yǔ 置 zhì 我 wǒ 于 yú 此地 cǐdì 的 de 恶魔 èmó 做 zuò 斗争 dòuzhēng

    - Tôi có nhiệm vụ thiêng liêng là phải chiến đấu với cái ác đã đặt tôi ở đây.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 拟 nǐ 引进 yǐnjìn 的 de 资产重组 zīchǎnchóngzǔ 方为 fāngwèi 天润置 tiānrùnzhì 地 dì 和 hé 湖南 húnán 湘晖 xiānghuī

    - Các bên tái tổ chức tài sản mà công ty dự định giới thiệu là Bất động sản Thiên Nhuận và Hồ Nam Tương Huy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao