罢役 bà yì
volume volume

Từ hán việt: 【bãi dịch】

Đọc nhanh: 罢役 (bãi dịch). Ý nghĩa là: Không cho làm việc nữa, như bãi chức., bãi dịch.

Ý Nghĩa của "罢役" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罢役 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Không cho làm việc nữa, như bãi chức.

✪ 2. bãi dịch

免去职务

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罢役

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 犯错 fàncuò 被 bèi 罢职 bàzhí 了 le

    - Anh ấy bị cách chức vì phạm sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 罢 bà 饭 fàn 就 jiù 去 qù 工作 gōngzuò

    - Anh ấy ăn xong cơm rồi đi làm.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 终于 zhōngyú 停下来 tíngxiàlai 罢了 bàle

    - Mưa cuối cùng cũng ngừng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 罢了 bàle 这个 zhègè 项目 xiàngmù

    - Anh ấy quyết định dừng dự án này.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 在 zài 例行公事 lìxínggōngshì 罢了 bàle

    - Anh ấy chỉ đang làm theo thường lệ.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 名义 míngyì 上 shàng 的 de 队长 duìzhǎng 罢了 bàle

    - Anh ấy chỉ là đội trưởng trên danh nghĩa mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 吹嘘 chuīxū 说 shuō 自己 zìjǐ 装病 zhuāngbìng 逃过 táoguò 了 le 兵役 bīngyì

    - Anh ta khoe rằng mình đã giả bệnh để trốn nghĩa vụ quân sự.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 连 lián 服役 fúyì 两年 liǎngnián 了 le

    - Anh ấy đã phục vụ trong đại đội này hai năm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 役›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:ノノ丨ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOHNE (竹人竹弓水)
    • Bảng mã:U+5F79
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Võng 网 (+5 nét)
    • Pinyin: Bā , Bà , Ba , Bǎi , Pí
    • Âm hán việt: Bãi , Bì
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLGI (田中土戈)
    • Bảng mã:U+7F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao